Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · agreeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I agree to some extent

/aɪ əˈɡriː tə sʌm ɪkˈstɛnt/ B2 IELTS

Nghĩa

Tôi đồng ý một phần với tuyên bố này. phr.

Định nghĩa · I partially agree with this statement.

“I agree to some extent, but there are other factors to consider.”Tôi đồng ý một phần, nhưng còn có những yếu tố khác cần xem xét.

“While I agree to some extent, I have some reservations.”Mặc dù tôi đồng ý một phần, nhưng tôi có một số lo ngại.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự đồng tình có điều kiện.

Ghi chú · Cách diễn đạt thể hiện sự đồng tình có điều kiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...