Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · agreeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I wholeheartedly agree

/aɪ ˈhoʊlˌhɑːrtɪdli əˈɡriː/ B2 IELTS

Nghĩa

Tôi hoàn toàn đồng ý với điều này. phr.

Định nghĩa · I fully and completely agree with this.

“I wholeheartedly agree with the importance of community service.”Tôi hoàn toàn đồng ý với tầm quan trọng của dịch vụ cộng đồng.

“In matters of ethics, I wholeheartedly agree with you.”Trong các vấn đề đạo đức, tôi hoàn toàn đồng ý với bạn.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để nhấn mạnh quan điểm của bạn.

Ghi chú · Cách diễn đạt mạnh mẽ sự đồng tình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...