Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · agreeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I can relate to that

/aɪ kæn rɪˈleɪt tə ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Tôi hiểu và đồng cảm với cảm xúc hoặc quan điểm đó. phr.

Định nghĩa · I understand and empathize with that feeling or opinion.

“I can relate to that; many people feel the same way.”Tôi hiểu và đồng cảm với điều đó; nhiều người cảm thấy giống vậy.

“When you talk about stress, I can relate to that experience.”Khi bạn nói về căng thẳng, tôi có thể hiểu và đồng cảm với trải nghiệm đó.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để tạo sự kết nối trong thảo luận.

Ghi chú · Cách diễn đạt thể hiện sự đồng cảm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...