Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · agreeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I concur with you

/aɪ kənˈkɜr wɪð ju/ B2 IELTS

Nghĩa

Tôi đồng ý với những gì bạn vừa nói. phr.

Định nghĩa · I agree with what you just said.

“I concur with you on the importance of education.”Tôi đồng ý với bạn về tầm quan trọng của giáo dục.

“In this case, I concur with your analysis.”Trong trường hợp này, tôi đồng ý với phân tích của bạn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự đồng tình trong bài nói.

Ghi chú · Sử dụng khi bạn muốn thể hiện sự đồng tình mạnh mẽ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...