Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · agreeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I share your sentiment

/aɪ ʃɛr jʊər ˈsɛntɪmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

Tôi cảm thấy giống như bạn. phr.

Định nghĩa · I feel the same way as you do.

“I share your sentiment about the need for change.”Tôi đồng cảm với bạn về nhu cầu thay đổi.

“Many people share your sentiment on this topic.”Nhiều người đồng cảm với bạn về chủ đề này.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự đồng tình trong phần nói.

Ghi chú · Thường dùng khi muốn bày tỏ sự đồng cảm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...