Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · agreeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I am in alignment with

/aɪ æm ɪn əˈlaɪnmənt wɪð/ B2 IELTS

Nghĩa

Tôi đồng ý hoặc có cùng ý kiến với ai đó. phr.

Định nghĩa · I agree or share the same opinion as someone.

“I am in alignment with your views on education.”Tôi đồng ý với quan điểm của bạn về giáo dục.

“We are in alignment on this issue.”Chúng tôi đồng ý về vấn đề này.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự đồng tình trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong các cuộc thảo luận chính thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...