Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · agreeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I acknowledge your point

/aɪ əkˈnɒlɪdʒ jʊr pɔɪnt/ B2 IELTS

Nghĩa

Tôi công nhận và chấp nhận ý kiến của bạn. phr.

Định nghĩa · I recognize and accept your opinion.

“I acknowledge your point about the importance of education.”Tôi công nhận ý kiến của bạn về tầm quan trọng của giáo dục.

“I acknowledge your point regarding the need for safety measures.”Tôi công nhận ý kiến của bạn về nhu cầu các biện pháp an toàn.

Mẹo IELTS · Cụm này thể hiện sự tôn trọng trong tranh luận.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự công nhận ý kiến của người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...