Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · gender · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gender justice

B2 IELTS

Nghĩa

Công lý giới: Sự công bằng trong đối xử với tất cả các giới. phr.

Định nghĩa · Fairness in the treatment of all genders.

“Advocating for gender justice is essential for a fair society.”Vận động cho công lý giới là điều cần thiết cho một xã hội công bằng.

“Gender justice addresses the needs of marginalized groups.”Công lý giới giải quyết các nhu cầu của các nhóm bị thiệt thòi.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các ví dụ về công lý giới trong bài viết.

Ghi chú · Công lý giới là một phần quan trọng trong phát triển xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...