Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Collocations · gender

243 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Collocations · advertising 311 từ 2. Collocations · ageing population 249 từ 3. Collocations · agriculture 144 từ 4. Collocations · architecture 171 từ 5. Collocations · art 157 từ 6. Collocations · artificial intelligence 250 từ 7. Collocations · aviation & travel 190 từ 8. Collocations · biology 120 từ 9. Collocations · break + … 94 từ 10. Collocations · bring + … 143 từ 11. Collocations · business 103 từ 12. Collocations · catch + … 94 từ 13. Collocations · chemistry 113 từ 14. Collocations · childhood 89 từ 15. Collocations · climate change 209 từ 16. Collocations · consumerism 246 từ 17. Collocations · crime & law 301 từ 18. Collocations · culture 285 từ 19. Collocations · do + … 127 từ 20. Collocations · động từ + trạng từ 170 từ 21. Collocations · economy 150 từ 22. Collocations · education 319 từ 23. Collocations · energy 301 từ 24. Collocations · engineering 89 từ 25. Collocations · environment 302 từ 26. Collocations · ethics 240 từ 27. Collocations · family 179 từ 28. Collocations · fashion 249 từ 29. Collocations · film & cinema 168 từ 30. Collocations · finance & banking 126 từ 31. Collocations · fitness & exercise 249 từ 32. Collocations · food & diet 319 từ 33. Collocations · gender 243 từ 34. Collocations · get + … 85 từ 35. Collocations · give + … 159 từ 36. Collocations · globalization 119 từ 37. Collocations · government & politics 320 từ 38. Collocations · have + … 151 từ 39. Collocations · health 312 từ 40. Collocations · history 245 từ 41. Collocations · học thuật (động từ + danh từ) 78 từ 42. Collocations · housing 307 từ 43. Collocations · human rights 249 từ 44. Collocations · immigration 250 từ 45. Collocations · innovation 242 từ 46. Collocations · internet & social media 117 từ 47. Collocations · keep + … 131 từ 48. Collocations · language 316 từ 49. Collocations · leisure & hobbies 245 từ 50. Collocations · literature 249 từ 51. Collocations · make + … 45 từ 52. Collocations · marketing & advertising 222 từ 53. Collocations · media 203 từ 54. Collocations · medicine 79 từ 55. Collocations · mental health 224 từ 56. Collocations · music 241 từ 57. Collocations · national identity 90 từ 58. Collocations · natural disasters 250 từ 59. Collocations · nutrition & diet 239 từ 60. Collocations · oceans & marine life 246 từ 61. Collocations · pay + … 109 từ 62. Collocations · philosophy 221 từ 63. Collocations · physics 109 từ 64. Collocations · poverty 116 từ 65. Collocations · psychology 60 từ 66. Collocations · public health 172 từ 67. Collocations · put + … 129 từ 68. Collocations · religion 185 từ 69. Collocations · renewable energy 246 từ 70. Collocations · retail 117 từ 71. Collocations · run + … 101 từ 72. Collocations · science 155 từ 73. Collocations · set + … 59 từ 74. Collocations · social inequality 199 từ 75. Collocations · society 170 từ 76. Collocations · sociology 97 từ 77. Collocations · space exploration 79 từ 78. Collocations · sport 209 từ 79. Collocations · take + … 90 từ 80. Collocations · technology 193 từ 81. Collocations · tính từ mạnh + danh từ 246 từ 82. Collocations · tourism 313 từ 83. Collocations · trạng từ + tính từ 186 từ 84. Collocations · transport 298 từ 85. Collocations · turn + … 129 từ 86. Collocations · urbanization 116 từ 87. Collocations · war & peace 183 từ 88. Collocations · wildlife conservation 204 từ 89. Collocations · work & employment 167 từ
Danh sách từ vựng  243 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
phr.
Sự bình đẳng về quyền và cơ hội cho tất cả các giới.
Promoting gender equality is essential for a fair society.
Thúc đẩy bình đẳng giới là điều cần thiết cho một xã hội công bằng.
Chi tiết
Many organizations work to achieve gender equality in the workplace.Nhiều tổ chức làm việc để đạt được bình đẳng giới trong nơi làm việc.
Đồng nghĩagender paritygender balance
Cụm từ phổ biến trong các cuộc thảo luận về xã hội.
phr.
Sự đối xử không công bằng dựa trên giới tính.
Gender discrimination is illegal in many countries.
Phân biệt giới tính là bất hợp pháp ở nhiều quốc gia.
Chi tiết
She faced gender discrimination in her job application.Cô ấy đã gặp phải sự phân biệt giới tính trong đơn xin việc.
Đồng nghĩagender bias
Một vấn đề quan trọng trong luật pháp và chính trị.
phr.
Cảm nhận của một người về giới tính của chính họ.
Understanding gender identity is important for acceptance.
Hiểu biết về bản sắc giới tính là quan trọng để chấp nhận.
Chi tiết
Many people explore their gender identity throughout their lives.Nhiều người khám phá bản sắc giới tính của họ suốt cuộc đời.
Đồng nghĩagender expression
Khái niệm quan trọng trong tâm lý học và xã hội học.
phr.
Những niềm tin đơn giản hóa về giới tính.
Gender stereotypes can lead to unfair expectations.
Những định kiến giới tính có thể dẫn đến những kỳ vọng không công bằng.
Chi tiết
Breaking down gender stereotypes is crucial for progress.Phá vỡ các định kiến giới tính là rất quan trọng cho sự tiến bộ.
Đồng nghĩagender norms
Thường được đề cập trong các cuộc thảo luận về giáo dục.
phr.
Các hành động gây hại đối với cá nhân dựa trên giới tính của họ.
Gender-based violence is a global concern.
Bạo lực dựa trên giới tính là một mối quan tâm toàn cầu.
Chi tiết
Many organizations work to combat gender-based violence.Nhiều tổ chức làm việc để chống lại bạo lực dựa trên giới tính.
Đồng nghĩagender violence
Một vấn đề nghiêm trọng trong xã hội hiện đại.
phr.
Sự đối xử công bằng của tất cả các giới, xem xét nhu cầu của họ.
Gender equity ensures that everyone has access to opportunities.
Sự công bằng giới tính đảm bảo rằng mọi người đều có cơ hội tiếp cận.
Chi tiết
Efforts for gender equity are vital in education.Nỗ lực cho sự công bằng giới tính là rất quan trọng trong giáo dục.
Đồng nghĩagender fairness
Khác với bình đẳng giới, chú trọng đến nhu cầu riêng.
phr.
Sự bao gồm của tất cả các bản sắc và biểu hiện giới tính.
Gender inclusivity is important in creating safe spaces.
Sự bao gồm giới tính là quan trọng trong việc tạo ra không gian an toàn.
Chi tiết
Many companies promote gender inclusivity in their policies.Nhiều công ty thúc đẩy sự bao gồm giới tính trong chính sách của họ.
Đồng nghĩagender diversity
Cần thiết để xây dựng môi trường làm việc thân thiện.
phr.
Các quy tắc xã hội về cách hành xử của các giới.
Challenging gender norms can lead to social change.
Thách thức các quy tắc giới tính có thể dẫn đến thay đổi xã hội.
Chi tiết
Many artists question traditional gender norms in their work.Nhiều nghệ sĩ đặt câu hỏi về các quy tắc giới tính truyền thống trong tác phẩm của họ.
Đồng nghĩagender expectations
Thường xuất hiện trong các cuộc thảo luận về văn hóa.
phr.
Sự thể hiện của các giới khác nhau trong các lĩnh vực khác nhau.
Gender representation in media is often unequal.
Sự thể hiện giới trong truyền thông thường không công bằng.
Chi tiết
Improving gender representation can enhance diversity.Cải thiện sự thể hiện giới có thể nâng cao sự đa dạng.
Đồng nghĩagender visibility
Một vấn đề quan trọng trong ngành truyền thông.
phr.
Sự khác biệt về thu nhập giữa các giới.
The gender pay gap remains a pressing issue in many industries.
Khoảng cách lương giữa các giới vẫn là một vấn đề cấp bách trong nhiều ngành.
Chi tiết
Efforts to reduce the gender pay gap are ongoing.Nỗ lực giảm khoảng cách lương giữa các giới vẫn đang tiếp tục.
Đồng nghĩapay disparity
Thường đề cập trong các báo cáo kinh tế.
phr.
Hiểu biết về các vấn đề liên quan đến giới tính.
Gender awareness is crucial for promoting equality.
Nhận thức về giới tính là rất quan trọng để thúc đẩy bình đẳng.
Chi tiết
Workshops on gender awareness can help change attitudes.Các buổi hội thảo về nhận thức giới tính có thể giúp thay đổi thái độ.
Đồng nghĩagender consciousness
Cần thiết trong giáo dục và đào tạo.
phr.
Cách giới tính ảnh hưởng đến các tương tác và mối quan hệ.
Understanding gender dynamics is important in team settings.
Hiểu biết về động lực giới là quan trọng trong các nhóm làm việc.
Chi tiết
Gender dynamics can affect workplace culture significantly.Động lực giới có thể ảnh hưởng đáng kể đến văn hóa nơi làm việc.
Đồng nghĩagender interactions
Thường được sử dụng trong nghiên cứu xã hội.
phr.
Sự ủng hộ cho bình đẳng giới và quyền lợi.
Gender advocacy groups work to improve women's rights.
Các nhóm vận động cho giới tính làm việc để cải thiện quyền lợi của phụ nữ.
Chi tiết
Advocacy for gender issues is essential for social change.Vận động cho các vấn đề giới tính là cần thiết cho sự thay đổi xã hội.
Đồng nghĩagender activism
Cần thiết trong các phong trào xã hội.
phr.
Khả năng thay đổi bản sắc giới theo thời gian.
Gender fluidity challenges traditional views of gender.
Tính linh hoạt về giới thách thức các quan điểm truyền thống về giới tính.
Chi tiết
Many people identify as gender fluid in today's society.Nhiều người xác định là linh hoạt về giới tính trong xã hội ngày nay.
Đồng nghĩagender nonconformity
Khái niệm mới mẻ trong xã hội hiện đại.
phr.
Các vấn đề liên quan đến sự bất bình đẳng giới.
Addressing gender issues is vital for societal progress.
Giải quyết các vấn đề giới là rất quan trọng cho sự tiến bộ của xã hội.
Chi tiết
Many organizations focus on gender issues in their work.Nhiều tổ chức tập trung vào các vấn đề giới trong công việc của họ.
Đồng nghĩagender concerns
Thường được thảo luận trong các cuộc họp xã hội.
phr.
Thiên kiến giới: Sự đối xử không công bằng dựa trên giới tính của ai đó.
The report highlights gender bias in hiring practices.
Báo cáo nêu bật sự thiên kiến giới trong quy trình tuyển dụng.
Chi tiết
Gender bias can affect career advancement opportunities.Thiên kiến giới có thể ảnh hưởng đến cơ hội thăng tiến trong sự nghiệp.
Đồng nghĩagender prejudice
Cụm hay dùngovercome gender biasrecognize gender bias
Nên đưa ra ví dụ cụ thể về sự thiên kiến giới.
phr.
Phân biệt đối xử dựa trên giới: Đối xử không công bằng với cá nhân dựa trên giới tính của họ.
Many organizations are working to eliminate gender-based discrimination.
Nhiều tổ chức đang làm việc để loại bỏ phân biệt đối xử dựa trên giới.
Chi tiết
Gender-based discrimination can hinder social progress.Phân biệt đối xử dựa trên giới có thể cản trở sự tiến bộ xã hội.
Đồng nghĩagender discrimination
Cụm hay dùngcombat gender-based discriminationprevent gender-based discrimination
Cần nhấn mạnh tác động tiêu cực của phân biệt đối xử giới.
phr.
Công lý giới: Sự công bằng trong đối xử với tất cả các giới.
Advocating for gender justice is essential for a fair society.
Vận động cho công lý giới là điều cần thiết cho một xã hội công bằng.
Chi tiết
Gender justice addresses the needs of marginalized groups.Công lý giới giải quyết các nhu cầu của các nhóm bị thiệt thòi.
Đồng nghĩagender fairness
Cụm hay dùngpromote gender justiceachieve gender justice
Công lý giới là một phần quan trọng trong phát triển xã hội.
phr.
Nhạy cảm với giới: Nhận thức về các vấn đề giới và bình đẳng.
Gender sensitivity training can improve workplace culture.
Đào tạo nhạy cảm với giới có thể cải thiện văn hóa nơi làm việc.
Chi tiết
Organizations must show gender sensitivity in their policies.Các tổ chức phải thể hiện sự nhạy cảm với giới trong chính sách của họ.
Đồng nghĩagender awareness
Cụm hay dùngdevelop gender sensitivitypromote gender sensitivity
Nhạy cảm với giới giúp giảm thiểu phân biệt đối xử.
phr.
Bất bình đẳng giới: Đối xử hoặc cơ hội không công bằng cho các giới khác nhau.
Gender inequality remains a global challenge.
Bất bình đẳng giới vẫn là một thách thức toàn cầu.
Chi tiết
Efforts to reduce gender inequality are crucial for development.Nỗ lực giảm bất bình đẳng giới là rất quan trọng cho sự phát triển.
Đồng nghĩagender imbalance
Cụm hay dùngcombat gender inequalityaddress gender inequality
Bất bình đẳng giới cần được nhận thức và giải quyết.
phr.
Quấy rối dựa trên giới: Hành vi quấy rối dựa trên giới tính của ai đó.
Gender-based harassment is a serious issue in workplaces.
Quấy rối dựa trên giới là một vấn đề nghiêm trọng trong nơi làm việc.
Chi tiết
Many organizations are taking steps to prevent gender-based harassment.Nhiều tổ chức đang thực hiện các bước để ngăn chặn quấy rối dựa trên giới.
Đồng nghĩagender harassment
Cụm hay dùngprevent gender-based harassmentreport gender-based harassment
Quấy rối giới cần được lên án và ngăn chặn.
phr.
Vai trò giới trong xã hội: Những hành vi được mong đợi của nam và nữ trong cộng đồng.
Gender roles in society shape individual experiences.
Vai trò giới trong xã hội định hình trải nghiệm cá nhân.
Chi tiết
Understanding gender roles in society can promote equality.Hiểu biết về vai trò giới trong xã hội có thể thúc đẩy sự bình đẳng.
Đồng nghĩasocial gender roles
Cụm hay dùngexamine gender roles in societychallenge gender roles in society
Vai trò giới trong xã hội có thể thay đổi theo thời gian.
phr.
Chính sách dựa trên giới: Các chính sách giải quyết các vấn đề giới một cách cụ thể.
Implementing gender-based policies can improve inclusivity.
Thực hiện các chính sách dựa trên giới có thể cải thiện tính bao hàm.
Chi tiết
Gender-based policy is essential for addressing inequality.Chính sách dựa trên giới là điều cần thiết để giải quyết bất bình đẳng.
Đồng nghĩagender-specific policy
Cụm hay dùngdevelop gender-based policyevaluate gender-based policy
Chính sách dựa trên giới cần được xây dựng dựa trên dữ liệu thực tế.
phr.
sự bình đẳng giới
Achieving gender parity in the workplace is essential for fairness.
Đạt được sự bình đẳng giới trong nơi làm việc là cần thiết cho sự công bằng.
Chi tiết
The government is working towards gender parity in education.Chính phủ đang nỗ lực hướng tới sự bình đẳng giới trong giáo dục.
Đồng nghĩagender balance
Cụm hay dùngachieve gender paritypromote gender parity
Sử dụng để chỉ sự bình đẳng giữa các giới.
phr.
chính sách giới
Gender mainstreaming is crucial for effective development strategies.
Chính sách giới là rất quan trọng cho các chiến lược phát triển hiệu quả.
Chi tiết
Many organizations adopt gender mainstreaming to ensure inclusivity.Nhiều tổ chức áp dụng chính sách giới để đảm bảo tính toàn diện.
Đồng nghĩagender integration
Cụm hay dùngimplement gender mainstreamingadvocate for gender mainstreaming
Quan trọng trong việc phát triển chính sách công.
phr.
đa dạng giới
Promoting gender diversity leads to better decision-making.
Thúc đẩy đa dạng giới dẫn đến quyết định tốt hơn.
Chi tiết
Companies benefit from embracing gender diversity.Các công ty hưởng lợi từ việc chấp nhận đa dạng giới.
Đồng nghĩagender variety
Cụm hay dùngpromote gender diversityencourage gender diversity
Thường được nhắc đến trong môi trường làm việc.
phr.
bao gồm giới
Gender inclusion is essential for a fair society.
Bao gồm giới là cần thiết cho một xã hội công bằng.
Chi tiết
Policies should focus on gender inclusion in all sectors.Các chính sách nên tập trung vào bao gồm giới trong mọi lĩnh vực.
Đồng nghĩagender integration
Cụm hay dùngpromote gender inclusionsupport gender inclusion
Cần thiết để đảm bảo sự công bằng và bình đẳng.
phr.
chính sách dựa trên giới
Gender-based policies can reduce discrimination in workplaces.
Chính sách dựa trên giới có thể giảm thiểu phân biệt trong nơi làm việc.
Chi tiết
Governments need to implement gender-based policies effectively.Chính phủ cần thực hiện các chính sách dựa trên giới một cách hiệu quả.
Đồng nghĩagender-focused policies
Cụm hay dùngdevelop gender-based policiesevaluate gender-based policies
Cần thiết để đảm bảo sự công bằng.
phr.
diễn ngôn giới
Gender discourse has evolved over the years.
Diễn ngôn giới đã phát triển qua các năm.
Chi tiết
Academic research often contributes to gender discourse.Nghiên cứu học thuật thường đóng góp vào diễn ngôn giới.
Đồng nghĩagender dialogue
Cụm hay dùngencourage gender discourseparticipate in gender discourse
Quan trọng trong việc nâng cao nhận thức.
phr.
phân tích dựa trên giới
Gender-based analysis helps identify inequalities.
Phân tích dựa trên giới giúp xác định sự bất bình đẳng.
Chi tiết
Governments should apply gender-based analysis to all policies.Chính phủ nên áp dụng phân tích dựa trên giới cho tất cả các chính sách.
Đồng nghĩagender analysis
Cụm hay dùngconduct gender-based analysisapply gender-based analysis
Cần thiết trong việc phát triển chính sách công.
phr.
nhận thức về giới
Gender consciousness can lead to positive social change.
Nhận thức về giới có thể dẫn đến thay đổi xã hội tích cực.
Chi tiết
Education can enhance gender consciousness among youth.Giáo dục có thể nâng cao nhận thức về giới trong giới trẻ.
Đồng nghĩagender awareness
Cụm hay dùngpromote gender consciousnessraise gender consciousness
Quan trọng trong việc giáo dục cộng đồng.
phr.
nghiên cứu dựa trên giới
Gender-based research reveals important disparities.
Nghiên cứu dựa trên giới tiết lộ những bất bình đẳng quan trọng.
Chi tiết
Funding should support gender-based research initiatives.Quỹ nên hỗ trợ các sáng kiến nghiên cứu dựa trên giới.
Đồng nghĩagender-focused research
Cụm hay dùngconduct gender-based researchfund gender-based research
Cần thiết để hiểu rõ hơn về vấn đề giới.
phr.
Các chương trình nhằm thúc đẩy quyền bình đẳng cho tất cả các giới tính.
Many organizations support gender equality initiatives.
Nhiều tổ chức hỗ trợ các sáng kiến bình đẳng giới.
Chi tiết
Gender equality initiatives can change workplace culture.Các sáng kiến bình đẳng giới có thể thay đổi văn hóa nơi làm việc.
Đồng nghĩagender equality programs
Cụm hay dùngsupport gender equality initiativesimplement gender equality initiatives
Thường được thực hiện trong các tổ chức phi chính phủ.
phr.
Giáo dục công nhận và giải quyết các khác biệt giới tính.
Gender-sensitive education promotes fairness in schools.
Giáo dục nhạy cảm với giới thúc đẩy sự công bằng trong các trường học.
Chi tiết
Implementing gender-sensitive education can reduce stereotypes.Thực hiện giáo dục nhạy cảm với giới có thể giảm thiểu các khuôn mẫu.
Đồng nghĩagender-aware education
Cụm hay dùngdevelop gender-sensitive educationpromote gender-sensitive education
Thường được áp dụng trong các chương trình giáo dục.
phr.
Một lĩnh vực học thuật nghiên cứu các vai trò và mối quan hệ giới tính.
Many universities offer courses in gender studies.
Nhiều trường đại học cung cấp các khóa học về nghiên cứu giới.
Chi tiết
Gender studies can provide insights into societal issues.Nghiên cứu giới có thể cung cấp cái nhìn sâu sắc về các vấn đề xã hội.
Đồng nghĩagender research
Cụm hay dùngpursue gender studiesresearch gender studies
Là một lĩnh vực học thuật đang phát triển.
phr.
Các chương trình tập trung vào việc giải quyết các vấn đề cụ thể về giới tính.
Gender-based initiatives aim to empower women in the workplace.
Các sáng kiến dựa trên giới nhằm nâng cao quyền lực cho phụ nữ trong công việc.
Chi tiết
These gender-based initiatives can lead to significant changes.Các sáng kiến dựa trên giới này có thể dẫn đến những thay đổi đáng kể.
Đồng nghĩagender-focused initiatives
Cụm hay dùngsupport gender-based initiativesdevelop gender-based initiatives
Thường được thực hiện bởi các tổ chức phi lợi nhuận.
phr.
Các chương trình được thiết kế để đáp ứng nhu cầu của một giới tính cụ thể.
Gender-specific programs can help women in rural areas.
Các chương trình đặc thù về giới có thể giúp đỡ phụ nữ ở vùng nông thôn.
Chi tiết
These gender-specific programs often focus on education.Các chương trình đặc thù về giới này thường tập trung vào giáo dục.
Đồng nghĩagender-targeted programs
Cụm hay dùngdevelop gender-specific programsimplement gender-specific programs
Thường được thực hiện bởi các tổ chức phi chính phủ.
/prəˈmoʊt ˈdʒɛndər iˈkwɑːləti/
phr.
thúc đẩy quyền và cơ hội bình đẳng cho tất cả các giới
Organizations work to promote gender equality in the workplace.
Các tổ chức làm việc để thúc đẩy bình đẳng giới trong nơi làm việc.
Chi tiết
We need to promote gender equality in education.Chúng ta cần thúc đẩy bình đẳng giới trong giáo dục.
Đồng nghĩaadvocate gender equalitysupport gender equality
Cụm hay dùngpromote gender rightspromote gender awareness
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về quyền phụ nữ.
/ˈtʃælɪndʒ ˈdʒɛndər ˈstɛrətaɪps/
phr.
thách thức và phản đối những ý tưởng cố định về giới tính
We must challenge gender stereotypes in media.
Chúng ta phải thách thức các khuôn mẫu giới tính trong truyền thông.
Chi tiết
Schools should encourage students to challenge gender stereotypes.Các trường học nên khuyến khích học sinh thách thức các khuôn mẫu giới tính.
Đồng nghĩaquestion gender normsoppose gender stereotypes
Cụm hay dùngchallenge societal normschallenge traditional roles
Cụm từ này thể hiện sự phản kháng đối với các định kiến giới.
/əˈdrɛs ˈdʒɛndər ˈɪʃuz/
phr.
giải quyết các vấn đề liên quan đến giới tính
The government must address gender issues in policy-making.
Chính phủ phải giải quyết các vấn đề giới trong việc xây dựng chính sách.
Chi tiết
Activists are working to address gender issues in communities.Các nhà hoạt động đang làm việc để giải quyết các vấn đề giới ở cộng đồng.
Đồng nghĩatackle gender issuesdeal with gender problems
Cụm hay dùngaddress social issuesaddress inequality
Cụm từ này thường xuất hiện trong các văn bản chính sách.
/ɪmˈbreɪs ˈdʒɛndər daɪˈvɜːrsɪti/
phr.
chấp nhận và hỗ trợ các bản sắc giới khác nhau
Companies should embrace gender diversity for better performance.
Các công ty nên chấp nhận sự đa dạng giới để hoạt động hiệu quả hơn.
Chi tiết
Schools are starting to embrace gender diversity in their policies.Các trường học đang bắt đầu chấp nhận sự đa dạng giới trong chính sách của họ.
Đồng nghĩaaccept gender diversitysupport gender variety
Cụm hay dùngembrace cultural diversityembrace inclusion
Cụm từ này thể hiện sự cởi mở đối với các bản sắc giới khác nhau.
/ˈædvəˌkeɪt fɔr ˈdʒɛndər raɪts/
phr.
ủng hộ và thúc đẩy quyền lợi của tất cả các giới
Many groups advocate for gender rights worldwide.
Nhiều nhóm ủng hộ quyền lợi giới trên toàn thế giới.
Chi tiết
She has dedicated her life to advocate for gender rights.Cô ấy đã cống hiến cả đời mình để ủng hộ quyền lợi giới.
Đồng nghĩasupport gender rightspromote gender justice
Cụm hay dùngadvocate for equalityadvocate for justice
Cụm từ này thường xuất hiện trong các chiến dịch xã hội.
/ˈrɛkəɡnaɪz ˈdʒɛndər ˈdɪfərənsiz/
phr.
công nhận những đặc điểm riêng biệt của các giới khác nhau
It's important to recognize gender differences in communication.
Việc công nhận sự khác biệt giới trong giao tiếp là rất quan trọng.
Chi tiết
We should recognize gender differences in the workplace.Chúng ta nên công nhận sự khác biệt giới trong nơi làm việc.
Đồng nghĩaacknowledge gender differencesidentify gender traits
Cụm hay dùngrecognize cultural differencesrecognize individual differences
Cụm từ này giúp hiểu biết sâu sắc hơn về các giới.
/səˈpɔrt ˈdʒɛndər iˈkwɑːləti/
phr.
hỗ trợ đạt được quyền và cơ hội bình đẳng cho tất cả các giới
We must support gender equality in all aspects of life.
Chúng ta phải hỗ trợ bình đẳng giới trong mọi khía cạnh của cuộc sống.
Chi tiết
Many organizations support gender equality initiatives.Nhiều tổ chức hỗ trợ các sáng kiến bình đẳng giới.
Đồng nghĩapromote gender equalityadvocate for gender equality
Cụm hay dùngsupport women's rightssupport equal opportunities
Cụm từ này thể hiện sự cam kết đối với bình đẳng giới.
/ɪɡˈzæmɪn ˈdʒɛndər roʊlz/
phr.
điều tra các hành vi mong đợi của các giới khác nhau
We need to examine gender roles in our society.
Chúng ta cần xem xét các vai trò giới trong xã hội của mình.
Chi tiết
Researchers examine gender roles in family dynamics.Các nhà nghiên cứu xem xét vai trò giới trong động lực gia đình.
Đồng nghĩaanalyze gender rolesstudy gender roles
Cụm hay dùngexamine social normsexamine cultural practices
Cụm từ này thường được sử dụng trong nghiên cứu xã hội.
/ˈfɔstər ˈdʒɛndər ɪnˈkluːsɪvɪti/
phr.
khuyến khích một môi trường nơi tất cả các giới đều được bao gồm
Schools should foster gender inclusivity among students.
Các trường học nên khuyến khích sự bao gồm giới tính giữa các học sinh.
Chi tiết
Companies are working to foster gender inclusivity in the workplace.Các công ty đang làm việc để khuyến khích sự bao gồm giới tính trong nơi làm việc.
Đồng nghĩapromote gender inclusivityencourage gender acceptance
Cụm hay dùngfoster community engagementfoster diversity
Cụm từ này thể hiện sự quan tâm đến tất cả các giới.
/ˈkɒmbæt ˈdʒɛndər ɪnɪˈkwɒləti/
phr.
hành động chống lại sự đối xử không công bằng dựa trên giới tính
We must combat gender inequality in all sectors.
Chúng ta phải chống lại sự bất bình đẳng giới trong mọi lĩnh vực.
Chi tiết
Activists are working hard to combat gender inequality.Các nhà hoạt động đang làm việc chăm chỉ để chống lại sự bất bình đẳng giới.
Đồng nghĩafight gender inequalityoppose gender inequality
Cụm hay dùngcombat discriminationcombat stereotypes
Cụm từ này thể hiện sự quyết tâm trong việc giải quyết vấn đề bất bình đẳng giới.
/ˈhaɪlaɪt ˈdʒɛndər ˈɪʃuz/
phr.
làm cho các vấn đề quan trọng về giới trở nên rõ ràng hơn
We need to highlight gender issues in our discussions.
Chúng ta cần làm nổi bật các vấn đề giới trong các cuộc thảo luận của mình.
Chi tiết
The documentary aims to highlight gender issues in society.Bộ phim tài liệu nhằm làm nổi bật các vấn đề giới trong xã hội.
Đồng nghĩaemphasize gender issuesspotlight gender issues
Cụm hay dùnghighlight social issueshighlight challenges
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận và báo cáo.
/prəˈmoʊt ˈdʒɛndər əˈwɛrnəs/
phr.
tăng cường sự hiểu biết về các vấn đề giới
Programs are designed to promote gender awareness in schools.
Các chương trình được thiết kế để tăng cường nhận thức về giới trong trường học.
Chi tiết
Workshops can help promote gender awareness in the community.Các hội thảo có thể giúp nâng cao nhận thức về giới trong cộng đồng.
Đồng nghĩaraise gender awarenessencourage gender understanding
Cụm hay dùngpromote social awarenesspromote community engagement
Cụm từ này rất quan trọng trong giáo dục.
/ˌʌndərˈstænd ˈdʒɛndər daɪˈnæmɪks/
phr.
hiểu cách mà các giới khác nhau tương tác và ảnh hưởng lẫn nhau
It's essential to understand gender dynamics in relationships.
Hiểu rõ về động lực giới trong các mối quan hệ là rất quan trọng.
Chi tiết
Researchers seek to understand gender dynamics in the workplace.Các nhà nghiên cứu tìm cách hiểu động lực giới trong nơi làm việc.
Đồng nghĩaanalyze gender interactionsstudy gender relations
Cụm hay dùngunderstand social dynamicsunderstand cultural influences
Cụm từ này thường được sử dụng trong nghiên cứu xã hội.
/ɪkˈsplɔːr ˈdʒɛndər aɪˈdɛntɪti/
phr.
khám phá cách mà cá nhân nhận thức về giới tính của mình
We should explore gender identity in our discussions.
Chúng ta nên khám phá bản sắc giới trong các cuộc thảo luận của mình.
Chi tiết
Books often explore gender identity through different characters.Sách thường khám phá bản sắc giới thông qua các nhân vật khác nhau.
Đồng nghĩainvestigate gender identityanalyze gender perception
Cụm hay dùngexplore social identityexplore personal identity
Cụm từ này thường xuất hiện trong văn học và nghiên cứu xã hội.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈdʒɛndər iˈkwɑːləti/
phr.
khuyến khích các hành động dẫn đến quyền bình đẳng cho tất cả các giới
Community programs encourage gender equality among youth.
Các chương trình cộng đồng khuyến khích bình đẳng giới trong giới trẻ.
Chi tiết
We must encourage gender equality in all sectors.Chúng ta phải khuyến khích bình đẳng giới trong tất cả các lĩnh vực.
Đồng nghĩapromote gender equalitysupport gender equality
Cụm hay dùngencourage social changeencourage community involvement
Cụm từ này thể hiện sự tham gia tích cực vào việc thúc đẩy bình đẳng giới.
/ədˈvæns ˈdʒɛndər raɪts/
phr.
thúc đẩy và cải thiện quyền lợi của tất cả các giới
Activists work tirelessly to advance gender rights.
Các nhà hoạt động làm việc không mệt mỏi để thúc đẩy quyền lợi giới.
Chi tiết
Policies should aim to advance gender rights in society.Các chính sách nên nhằm mục đích thúc đẩy quyền lợi giới trong xã hội.
Đồng nghĩapromote gender rightssupport gender justice
Cụm hay dùngadvance social rightsadvance human rights
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về quyền lợi.
/prəˈmoʊt ˈdʒɛndər ˈɛkwɪti/
phr.
thúc đẩy sự công bằng giữa các giới
Organizations should promote gender equity in the workplace.
Các tổ chức nên thúc đẩy sự công bằng giới tính tại nơi làm việc.
Chi tiết
Policies must promote gender equity in education.Các chính sách phải thúc đẩy sự công bằng giới tính trong giáo dục.
Đồng nghĩasupport gender fairnessencourage gender balance
Cụm hay dùngpromote gender equity in policiespromote gender equity in society
Sử dụng khi nói về sự công bằng giữa các giới.
/əˈtʃiv ˈdʒɛndər ˈbælənce/
phr.
đạt được sự cân bằng giới tính
The company aims to achieve gender balance in its leadership.
Công ty hướng tới việc đạt được sự cân bằng giới tính trong ban lãnh đạo.
Chi tiết
We need to achieve gender balance in all areas of life.Chúng ta cần đạt được sự cân bằng giới tính trong mọi lĩnh vực.
Đồng nghĩareach gender parityestablish gender balance
Cụm hay dùngachieve gender balance in leadershipachieve gender balance in teams
Thường dùng trong bối cảnh công việc hoặc xã hội.
/ˈtʃælɪndʒ ˈdʒɛndər nɔrmz/
phr.
thách thức các quy chuẩn giới tính
Artists often challenge gender norms in their work.
Các nghệ sĩ thường thách thức các quy chuẩn giới tính trong tác phẩm của họ.
Chi tiết
We should challenge gender norms to promote inclusivity.Chúng ta nên thách thức các quy chuẩn giới tính để thúc đẩy sự bao trùm.
Đồng nghĩaquestion gender rolesdefy gender expectations
Cụm hay dùngchallenge gender norms in mediachallenge gender norms in society
Dùng khi nói về việc thay đổi cách nhìn nhận về giới.
/əˈdrɛs ˈdʒɛndər dɪˈspærɪtiz/
phr.
giải quyết sự khác biệt giới tính
Governments must address gender disparities in healthcare.
Các chính phủ phải giải quyết sự khác biệt giới tính trong chăm sóc sức khỏe.
Chi tiết
We need to address gender disparities in education.Chúng ta cần giải quyết sự khác biệt giới tính trong giáo dục.
Đồng nghĩatackle gender inequalitiesresolve gender gaps
Cụm hay dùngaddress gender disparities in societyaddress gender disparities in employment
Thường dùng trong các cuộc thảo luận về chính sách.
/prəˈmoʊt ˈdʒɛndər ˌrɛprɪˈzɛnteɪʃən/
phr.
thúc đẩy sự đại diện công bằng về giới
Media should promote gender representation in their content.
Truyền thông nên thúc đẩy sự đại diện công bằng về giới trong nội dung của họ.
Chi tiết
We need to promote gender representation in politics.Chúng ta cần thúc đẩy sự đại diện công bằng về giới trong chính trị.
Đồng nghĩasupport gender visibilityencourage gender representation
Cụm hay dùngpromote gender representation in mediapromote gender representation in leadership
Thường dùng trong bối cảnh truyền thông và chính trị.
/ɪnˈkərɪdʒ ˈdʒɛndər daɪˈvɜrsɪti/
phr.
khuyến khích sự đa dạng giới tính
Schools should encourage gender diversity in their programs.
Các trường học nên khuyến khích sự đa dạng giới tính trong chương trình của họ.
Chi tiết
Companies are encouraged to encourage gender diversity in hiring.Các công ty được khuyến khích khuyến khích sự đa dạng giới tính trong tuyển dụng.
Đồng nghĩapromote gender varietysupport gender inclusion
Cụm hay dùngencourage gender diversity in workplacesencourage gender diversity in education
Dùng khi nói về sự đa dạng trong môi trường làm việc hoặc học tập.
/ɪɡˈzæmɪn ˈdʒɛndər ˈbaɪəsɪz/
phr.
kiểm tra các thiên kiến về giới
Researchers need to examine gender biases in hiring practices.
Các nhà nghiên cứu cần kiểm tra các thiên kiến về giới trong quy trình tuyển dụng.
Chi tiết
It's important to examine gender biases in media representation.Điều quan trọng là kiểm tra các thiên kiến về giới trong sự đại diện của truyền thông.
Đồng nghĩaanalyze gender prejudicesstudy gender biases
Cụm hay dùngexamine gender biases in societyexamine gender biases in education
Thường dùng trong bối cảnh nghiên cứu xã hội.
/ˈrɛkəɡˌnaɪz ˈdʒɛndər roʊlz/
phr.
nhận thức về vai trò giới tính
It's crucial to recognize gender roles in family dynamics.
Việc nhận thức về vai trò giới tính trong cấu trúc gia đình là rất quan trọng.
Chi tiết
We need to recognize gender roles in workplace settings.Chúng ta cần nhận thức về vai trò giới tính trong môi trường làm việc.
Đồng nghĩaacknowledge gender rolesidentify gender expectations
Cụm hay dùngrecognize gender roles in societyrecognize gender roles in families
Dùng khi nói về vai trò của giới trong xã hội.
/səˈpɔrt ˈdʒɛndər ɪˈnɪʃətɪvz/
phr.
hỗ trợ các sáng kiến về giới
Communities need to support gender initiatives for equality.
Cộng đồng cần hỗ trợ các sáng kiến về giới để đạt được sự bình đẳng.
Chi tiết
We should support gender initiatives in education.Chúng ta nên hỗ trợ các sáng kiến về giới trong giáo dục.
Đồng nghĩaback gender programsassist gender projects
Cụm hay dùngsupport gender initiatives in communitiessupport gender initiatives in workplaces
Thường dùng trong bối cảnh chính sách xã hội.
/ədˈvæns ˈdʒɛndər ɪˈkwɑləti/
phr.
tiến bộ trong bình đẳng giới
Nonprofits play a key role to advance gender equality globally.
Các tổ chức phi lợi nhuận đóng vai trò quan trọng trong việc tiến bộ bình đẳng giới toàn cầu.
Chi tiết
Governments must take action to advance gender equality.Các chính phủ phải hành động để tiến bộ bình đẳng giới.
Đồng nghĩapromote gender fairnessencourage gender equality
Cụm hay dùngadvance gender equality in policiesadvance gender equality in education
Dùng khi nói về việc thúc đẩy bình đẳng giới.
/ˈkɒmbæt ˈdʒɛndər ˈstɛrətaɪps/
phr.
đấu tranh chống lại các khuôn mẫu giới tính
Education is key to combat gender stereotypes in children.
Giáo dục là chìa khóa để đấu tranh chống lại các khuôn mẫu giới tính ở trẻ em.
Chi tiết
Media campaigns can help combat gender stereotypes.Các chiến dịch truyền thông có thể giúp đấu tranh chống lại các khuôn mẫu giới tính.
Đồng nghĩachallenge gender normsfight gender biases
Cụm hay dùngcombat gender stereotypes in mediacombat gender stereotypes in education
Dùng trong bối cảnh xã hội và giáo dục.
/ɪnˈkərɪdʒ ˈdʒɛndər ˈɛkwɪti/
phr.
khuyến khích sự công bằng giới tính
Organizations should encourage gender equity in their practices.
Các tổ chức nên khuyến khích sự công bằng giới tính trong các hoạt động của họ.
Chi tiết
We need to encourage gender equity in decision-making.Chúng ta cần khuyến khích sự công bằng giới tính trong việc ra quyết định.
Đồng nghĩapromote gender fairnesssupport gender equality
Cụm hay dùngencourage gender equity in workplacesencourage gender equity in policies
Dùng khi nói về sự công bằng trong các lĩnh vực.
/ɪkˈsplɔr ˈdʒɛndər ˈɪʃuz/
phr.
khám phá các vấn đề giới
We need to explore gender issues in our community.
Chúng ta cần khám phá các vấn đề giới trong cộng đồng của mình.
Chi tiết
Researchers are exploring gender issues in the workplace.Các nhà nghiên cứu đang khám phá các vấn đề giới trong nơi làm việc.
Đồng nghĩainvestigate gender problemsstudy gender topics
Cụm hay dùngexplore gender issues in societyexplore gender issues in education
Dùng khi nói về nghiên cứu và thảo luận.
/ɪnˈkərɪdʒ ˈdʒɛndər ˈsɛnsɪtɪvɪti/
phr.
khuyến khích sự nhạy cảm về giới
Training programs should encourage gender sensitivity among staff.
Các chương trình đào tạo nên khuyến khích sự nhạy cảm về giới trong nhân viên.
Chi tiết
Schools should encourage gender sensitivity in their curricula.Các trường học nên khuyến khích sự nhạy cảm về giới trong chương trình giảng dạy của họ.
Đồng nghĩapromote gender awarenessfoster gender sensitivity
Cụm hay dùngencourage gender sensitivity in workplacesencourage gender sensitivity in education
Dùng khi nói về sự nhạy cảm trong việc hiểu biết về giới.
/reɪz ˈdʒɛndər kənˈsɪs/
phr.
nâng cao nhận thức về các vấn đề giới
Campaigns aim to raise gender consciousness in society.
Các chiến dịch nhằm nâng cao nhận thức về các vấn đề giới trong xã hội.
Chi tiết
We should raise gender consciousness in schools.Chúng ta nên nâng cao nhận thức về giới trong các trường học.
Đồng nghĩaincrease gender awarenesspromote gender consciousness
Cụm hay dùngraise gender consciousness in communitiesraise gender consciousness in education
Dùng khi nói về việc nâng cao ý thức cộng đồng.
/prəˈmoʊt ˈdʒɛndər ɪnˈkluːsɪvɪti/
phr.
thúc đẩy sự bao gồm của tất cả các giới trong các hoạt động
Schools should promote gender inclusivity to create a welcoming environment.
Các trường học nên thúc đẩy sự bao gồm giới để tạo ra một môi trường chào đón.
Chi tiết
Businesses can promote gender inclusivity through fair hiring practices.Các doanh nghiệp có thể thúc đẩy sự bao gồm giới thông qua các quy trình tuyển dụng công bằng.
Đồng nghĩaencourage gender inclusion
Cụm hay dùngpromote inclusivityfoster inclusivity
Sử dụng để nhấn mạnh việc bao gồm tất cả giới.
/əˈdrɛs ˈdʒɛndər ɪnɪˈkwɑlɪti/
phr.
giải quyết sự đối xử không công bằng dựa trên giới
Governments must address gender inequality in the workplace.
Các chính phủ phải giải quyết sự bất bình đẳng giới trong nơi làm việc.
Chi tiết
Programs aim to address gender inequality in education.Các chương trình nhằm giải quyết sự bất bình đẳng giới trong giáo dục.
Đồng nghĩatackle gender disparity
Cụm hay dùngtackle inequalitycombat inequality
Rất quan trọng trong các cuộc tranh luận về giới.
/ɪnˈhæns ˈdʒɛndər əˈwɛrnəs/
phr.
cải thiện sự hiểu biết về các vấn đề giới
Workshops can enhance gender awareness among employees.
Các buổi hội thảo có thể cải thiện nhận thức về giới trong nhân viên.
Chi tiết
Schools should enhance gender awareness in their curriculums.Các trường học nên cải thiện nhận thức về giới trong chương trình giảng dạy của mình.
Đồng nghĩaraise gender consciousness
Cụm hay dùngincrease awarenessdevelop understanding
Cụm này thể hiện sự cần thiết của giáo dục giới.
/ˈfɔstər ˈdʒɛndər ɪˈkwɑlɪti/
phr.
thúc đẩy và hỗ trợ quyền bình đẳng cho tất cả các giới
Educational programs can foster gender equality at a young age.
Các chương trình giáo dục có thể thúc đẩy bình đẳng giới từ khi còn nhỏ.
Chi tiết
Communities should foster gender equality through local initiatives.Cộng đồng nên thúc đẩy bình đẳng giới thông qua các sáng kiến địa phương.
Đồng nghĩaencourage gender fairness
Cụm hay dùngpromote equalityencourage fairness
Rất quan trọng trong giáo dục và cộng đồng.
/ɪɡˈzæmɪn ˈdʒɛndər daɪˈnæmɪks/
phr.
nghiên cứu cách các giới tương tác và ảnh hưởng đến nhau
Researchers examine gender dynamics in workplace settings.
Các nhà nghiên cứu xem xét sự tương tác giữa các giới trong môi trường làm việc.
Chi tiết
It's important to examine gender dynamics in relationships.Thật quan trọng để xem xét sự tương tác giới trong các mối quan hệ.
Đồng nghĩastudy gender interactions
Cụm hay dùnganalyze dynamicsunderstand interactions
Giúp hiểu rõ hơn về các mối quan hệ giới.
/ˈrɛkəɡnaɪz ˈdʒɛndər aɪˈdɛntɪti/
phr.
công nhận cách mà cá nhân xác định giới tính của mình
It's crucial to recognize gender identity in discussions about rights.
Việc công nhận giới tính là rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về quyền lợi.
Chi tiết
Schools should recognize gender identity to support all students.Các trường học nên công nhận giới tính để hỗ trợ tất cả học sinh.
Đồng nghĩaacknowledge gender self-identification
Cụm hay dùngvalidate identitysupport self-identification
Cụm này quan trọng trong việc thảo luận về quyền lợi giới.
/ˈædvəkeɪt fɔr ˈdʒɛndər ˈɛkwɪti/
phr.
ủng hộ sự công bằng trong đối xử bất kể giới tính
Activists advocate for gender equity in all sectors of society.
Các nhà hoạt động ủng hộ sự công bằng giới trong tất cả các lĩnh vực của xã hội.
Chi tiết
Policies should advocate for gender equity in education.Các chính sách nên ủng hộ sự công bằng giới trong giáo dục.
Đồng nghĩapromote gender fairness
Cụm hay dùngsupport equityencourage fairness
Cụm này nhấn mạnh sự cần thiết của sự công bằng giới.
phr.
đặt câu hỏi về những niềm tin không công bằng về giới tính
We must challenge gender biases in the workplace.
Chúng ta phải đặt câu hỏi về những định kiến giới tính trong nơi làm việc.
Chi tiết
Education can help challenge gender biases from an early age.Giáo dục có thể giúp đặt câu hỏi về những định kiến giới tính từ khi còn nhỏ.
Đồng nghĩaquestion gender stereotypesdispute gender norms
Cụm hay dùngactively challengeeffectively challenge
Cụm này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về bình đẳng giới.
phr.
hỗ trợ sự đa dạng về giới tính trong một nhóm
Companies should promote gender diversity in their hiring practices.
Các công ty nên thúc đẩy sự đa dạng giới tính trong quy trình tuyển dụng.
Chi tiết
Promoting gender diversity can lead to better decision-making.Thúc đẩy sự đa dạng giới tính có thể dẫn đến quyết định tốt hơn.
Đồng nghĩaencourage gender varietysupport gender inclusion
Cụm hay dùngactively promotestrategically promote
Cụm này thường được nhắc đến trong bối cảnh kinh doanh và tổ chức.
phr.
chấp nhận và hỗ trợ sự đối xử bình đẳng cho tất cả các giới
Communities should embrace gender equality for a better future.
Các cộng đồng nên chấp nhận bình đẳng giới để có một tương lai tốt đẹp hơn.
Chi tiết
Embracing gender equality benefits everyone.Chấp nhận bình đẳng giới mang lại lợi ích cho tất cả mọi người.
Đồng nghĩasupport gender fairnessadvocate for gender parity
Cụm hay dùngactively embracefully embrace
Cụm này thường được sử dụng trong các chiến dịch xã hội.
phr.
khám phá các chức năng của các giới tính khác nhau
We need to explore gender roles in modern society.
Chúng ta cần khám phá các vai trò giới tính trong xã hội hiện đại.
Chi tiết
Exploring gender roles can help us understand societal expectations.Khám phá các vai trò giới tính có thể giúp chúng ta hiểu những kỳ vọng của xã hội.
Đồng nghĩaanalyze gender rolesexamine gender functions
Cụm hay dùngcritically explorethoroughly explore
Cụm này thường được sử dụng trong nghiên cứu và học thuật.
phr.
hỗ trợ sự bao gồm của tất cả các giới
Schools should advocate for gender inclusivity in their programs.
Các trường học nên hỗ trợ sự bao gồm giới tính trong các chương trình của họ.
Chi tiết
Advocating for gender inclusivity is vital for community harmony.Hỗ trợ sự bao gồm giới tính là rất quan trọng cho sự hòa hợp cộng đồng.
Đồng nghĩasupport gender inclusionpromote gender acceptance
Cụm hay dùngstrongly advocateactively advocate
Cụm này thường được dùng trong các cuộc thảo luận về giáo dục.
phr.
cải thiện sự hiện diện của các giới khác nhau
Media should enhance gender representation in their content.
Truyền thông nên cải thiện sự hiện diện của các giới trong nội dung của họ.
Chi tiết
Enhancing gender representation can influence societal views.Cải thiện sự hiện diện của các giới có thể ảnh hưởng đến quan điểm xã hội.
Đồng nghĩaboost gender visibilityimprove gender portrayal
Cụm hay dùngactively enhancesignificantly enhance
Cụm này thường được nói đến trong bối cảnh truyền thông.
phr.
khuyến khích sự hiểu biết về các vấn đề giới tính
Programs should foster gender awareness among students.
Các chương trình nên khuyến khích sự hiểu biết về giới tính trong sinh viên.
Chi tiết
Fostering gender awareness leads to more equitable societies.Khuyến khích sự nhận thức về giới tính dẫn đến các xã hội công bằng hơn.
Đồng nghĩapromote gender knowledgeencourage gender consciousness
Cụm hay dùngactively fostereffectively foster
Cụm này thường được sử dụng trong giáo dục và đào tạo.
phr.
đạt được sự công bằng giữa các giới
We must work together to achieve gender equity in the workplace.
Chúng ta phải cùng nhau làm việc để đạt được sự công bằng giữa các giới trong nơi làm việc.
Chi tiết
Policies should aim to achieve gender equity in education.Các chính sách nên hướng tới việc đạt được sự công bằng giới tính trong giáo dục.
Đồng nghĩareach gender fairnessobtain gender balance
Cụm hay dùnggender equity policiesachieve gender fairness
Sử dụng trong ngữ cảnh chính sách và công việc.
phr.
giải quyết sự phân biệt đối xử không công bằng theo giới
Organizations must address gender biases in hiring practices.
Các tổ chức phải giải quyết sự phân biệt giới trong quy trình tuyển dụng.
Chi tiết
Training can help address gender biases in the workplace.Đào tạo có thể giúp giải quyết các định kiến giới trong nơi làm việc.
Đồng nghĩatackle gender discriminationcombat gender biases
Cụm hay dùngaddress biases in societyaddress gender inequality
Thường sử dụng trong bối cảnh tuyển dụng và công việc.
phr.
khám phá các cách khác nhau mà mọi người xác định giới tính của họ
The course aims to explore gender identities and expressions.
Khóa học nhằm khám phá các bản sắc và biểu hiện giới tính.
Chi tiết
It's important to explore gender identities in our discussions.Việc khám phá các bản sắc giới trong các cuộc thảo luận của chúng ta là rất quan trọng.
Đồng nghĩainvestigate gender identitiesstudy gender expressions
Cụm hay dùngexplore identities in cultureexplore social identities
Thường sử dụng trong bối cảnh học thuật.
phr.
thúc đẩy nhận thức và hiểu biết về các vấn đề giới
Training programs can promote gender sensitivity among employees.
Các chương trình đào tạo có thể thúc đẩy sự nhạy cảm giới trong nhân viên.
Chi tiết
Schools should promote gender sensitivity in their curriculums.Các trường học nên thúc đẩy sự nhạy cảm giới trong chương trình giảng dạy.
Đồng nghĩaencourage gender awarenesssupport gender understanding
Cụm hay dùngpromote awareness in societypromote sensitivity training
Liên quan đến giáo dục và đào tạo.
phr.
tăng cường sự hiện diện của các giới trong một lĩnh vực
Efforts are being made to increase gender representation in politics.
Các nỗ lực đang được thực hiện để tăng cường sự hiện diện của các giới trong chính trị.
Chi tiết
Companies should increase gender representation in leadership roles.Các công ty nên tăng cường sự hiện diện của các giới trong các vai trò lãnh đạo.
Đồng nghĩaboost gender visibilityenhance gender presence
Cụm hay dùngincrease representation in mediaincrease diversity in leadership
Liên quan đến các lĩnh vực chính trị và kinh doanh.
phr.
tham gia vào các cuộc thảo luận về các vấn đề giới
It’s vital to engage in gender discussions to raise awareness.
Tham gia vào các cuộc thảo luận về giới là rất quan trọng để nâng cao nhận thức.
Chi tiết
Schools encourage students to engage in gender discussions.Các trường khuyến khích học sinh tham gia vào các cuộc thảo luận về giới.
Đồng nghĩaparticipate in gender talksjoin gender conversations
Cụm hay dùngengage in community discussionsengage in social debates
Sử dụng trong bối cảnh giáo dục và xã hội.
phr.
ủng hộ việc dạy về các vấn đề giới
Many organizations advocate for gender education in schools.
Nhiều tổ chức ủng hộ việc dạy về các vấn đề giới trong trường học.
Chi tiết
Advocating for gender education is essential for future generations.Ủng hộ giáo dục giới là rất cần thiết cho các thế hệ tương lai.
Đồng nghĩasupport gender teachingpromote gender awareness education
Cụm hay dùngadvocate for social educationadvocate for comprehensive education
Liên quan đến giáo dục và đào tạo.
phr.
thúc đẩy sự công bằng giới tính
Organizations aim to promote gender fairness in the workplace.
Các tổ chức nhằm thúc đẩy sự công bằng giới tính tại nơi làm việc.
Chi tiết
Policies must promote gender fairness across all sectors.Các chính sách phải thúc đẩy sự công bằng giới tính trong tất cả các lĩnh vực.
Đồng nghĩasupport gender equalityencourage gender justice
Cụm hay dùngactively promoteeffectively promote
Cụm từ này nhấn mạnh sự cần thiết của công bằng trong xã hội.
phr.
thách thức sự khác biệt giới
We must challenge gender disparities in education.
Chúng ta phải thách thức sự khác biệt giới trong giáo dục.
Chi tiết
Policies should aim to challenge gender disparities in the workplace.Các chính sách nên nhằm thách thức sự khác biệt giới tại nơi làm việc.
Đồng nghĩaconfront gender disparitiescombat gender inequality
Cụm hay dùngactively challengeeffectively challenge
Giúp tạo ra một môi trường công bằng hơn cho mọi người.
phr.
đón nhận sự khác biệt giới
We should embrace gender differences in our communities.
Chúng ta nên đón nhận sự khác biệt giới trong cộng đồng của mình.
Chi tiết
Embracing gender differences can lead to more innovation.Đón nhận sự khác biệt giới có thể dẫn đến nhiều đổi mới hơn.
Đồng nghĩaaccept gender differencescelebrate gender diversity
Cụm hay dùngactively embraceopenly embrace
Khuyến khích sự đa dạng và hòa nhập.
phr.
thúc đẩy sự công bằng cho tất cả các giới.
Organizations work to promote gender justice in communities.
Các tổ chức làm việc để thúc đẩy sự công bằng giới trong cộng đồng.
Chi tiết
Activists aim to promote gender justice through awareness campaigns.Các nhà hoạt động nhằm thúc đẩy công bằng giới thông qua các chiến dịch nâng cao nhận thức.
Đồng nghĩasupport gender fairnessadvance gender justice
Cụm hay dùngpromote gender rightsachieve gender justice
Sử dụng trong các bối cảnh về quyền lợi giới tính.
phr.
đấu tranh chống lại sự phân biệt đối xử dựa trên giới.
Many groups are working to combat gender discrimination in the workplace.
Nhiều nhóm đang làm việc để chống lại sự phân biệt giới tính tại nơi làm việc.
Chi tiết
Laws are needed to combat gender discrimination effectively.Cần có luật để chống lại sự phân biệt giới tính một cách hiệu quả.
Đồng nghĩafight gender biasoppose gender discrimination
Cụm hay dùngcombat gender inequalityaddress gender discrimination
Rất phổ biến trong bối cảnh xã hội và pháp lý.
phr.
đạt được sự đại diện bình đẳng của tất cả các giới.
Efforts are being made to achieve gender parity in politics.
Các nỗ lực đang được thực hiện để đạt được sự bình đẳng giới trong chính trị.
Chi tiết
Companies are working to achieve gender parity in leadership roles.Các công ty đang nỗ lực để đạt được sự bình đẳng giới trong các vai trò lãnh đạo.
Đồng nghĩareach gender balanceensure gender equality
Cụm hay dùngstrive for gender paritypromote gender parity
Thường dùng trong các báo cáo về bình đẳng giới.
phr.
giải quyết các vấn đề liên quan đến bạo lực đối với giới.
Programs are needed to address gender violence in society.
Cần có các chương trình để giải quyết bạo lực giới trong xã hội.
Chi tiết
Governments must take action to address gender violence.Các chính phủ phải hành động để giải quyết bạo lực giới.
Đồng nghĩatackle gender violencecombat gender violence
Cụm hay dùngprevent gender violencereduce gender violence
Rất quan trọng trong bối cảnh xã hội và pháp lý.
/reɪz ˈdʒɛndər əˈwɛrnəs/
phr.
nâng cao nhận thức về các vấn đề giới tính
We need to raise gender awareness in schools.
Chúng ta cần nâng cao nhận thức về giới tính trong các trường học.
Chi tiết
Campaigns aim to raise gender awareness among the public.Các chiến dịch nhằm nâng cao nhận thức về giới tính trong cộng đồng.
Đồng nghĩaincrease gender awareness
Cụm hay dùngraise gender issuesraise gender concerns
Cụm từ này thường được sử dụng trong các chiến dịch xã hội.
/prəˈmoʊt ˈdʒɛndər ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/
phr.
thúc đẩy giáo dục về các vấn đề giới tính
Schools should promote gender education for all students.
Các trường học nên thúc đẩy giáo dục giới tính cho tất cả học sinh.
Chi tiết
Organizations work to promote gender education in communities.Các tổ chức làm việc để thúc đẩy giáo dục giới tính trong cộng đồng.
Đồng nghĩasupport gender education
Cụm hay dùngpromote gender equalitypromote gender awareness
Cụm từ này thường thấy trong các báo cáo giáo dục.
/səˈpɔrt ˈdʒɛndər raɪts/
phr.
hỗ trợ quyền lợi bình đẳng cho tất cả các giới
Many organizations support gender rights worldwide.
Nhiều tổ chức hỗ trợ quyền lợi giới trên toàn thế giới.
Chi tiết
Activists work to support gender rights in various communities.Các nhà hoạt động làm việc để hỗ trợ quyền lợi giới ở nhiều cộng đồng.
Đồng nghĩaadvocate for gender rights
Cụm hay dùngsupport gender equalitysupport gender initiatives
Cụm từ này thể hiện sự ủng hộ cho quyền lợi con người.
/əˈdrɛs ˈdʒɛndər ˈstɛriˌoʊtaɪpz/
phr.
giải quyết và thảo luận về các giả định giới tính phổ biến
We must address gender stereotypes in media.
Chúng ta phải giải quyết các định kiến giới trong truyền thông.
Chi tiết
Workshops aim to address gender stereotypes in schools.Các hội thảo nhằm giải quyết các định kiến giới trong trường học.
Đồng nghĩacombat gender stereotypes
Cụm hay dùngaddress gender issuesaddress gender biases
Cụm từ này thường thấy trong các cuộc thảo luận xã hội.
/ˈfɔstər ˈdʒɛndər ɪnˈkluʒən/
phr.
khuyến khích sự tham gia của tất cả các giới
Programs aim to foster gender inclusion in teams.
Các chương trình nhằm khuyến khích sự tham gia của tất cả các giới trong các nhóm.
Chi tiết
Organizations should foster gender inclusion in their policies.Các tổ chức nên khuyến khích sự tham gia của tất cả các giới trong các chính sách của họ.
Đồng nghĩapromote gender inclusion
Cụm hay dùngfoster gender diversityfoster gender equality
Cụm từ này thể hiện sự tôn trọng và chấp nhận sự đa dạng.
/ɪɡˈzæmɪn ˈdʒɛndər dɪsˈpærɪtiz/
phr.
kiểm tra sự chênh lệch trong đối xử giữa các giới.
Researchers need to examine gender disparities in education.
Các nhà nghiên cứu cần kiểm tra sự chênh lệch giới trong giáo dục.
Chi tiết
Policies should examine gender disparities in the workplace.Các chính sách nên kiểm tra sự chênh lệch giới trong nơi làm việc.
Đồng nghĩaanalyze gender differencesstudy gender disparities
Cụm hay dùngexamine gender disparitiesanalyze gender disparitiesaddress gender disparities
Thường sử dụng trong nghiên cứu và báo cáo.
/ˈkɑmbæt ˈdʒɛndər baɪəs/
phr.
đấu tranh chống lại sự thiên lệch giới.
We must combat gender bias in hiring processes.
Chúng ta phải đấu tranh chống lại sự thiên lệch giới trong quy trình tuyển dụng.
Chi tiết
Education can help combat gender bias in society.Giáo dục có thể giúp đấu tranh chống lại sự thiên lệch giới trong xã hội.
Đồng nghĩafight gender biaschallenge gender bias
Cụm hay dùngcombat gender biasreduce gender biasaddress gender bias
Thường dùng trong bối cảnh xã hội và công việc.
/ˈæd.və.keɪt fɔr ˈdʒɛndər ɪˈkwɑːl.ɪ.ti/
phr.
công khai ủng hộ quyền bình đẳng cho tất cả các giới
Many activists advocate for gender equality in education.
Nhiều nhà hoạt động ủng hộ quyền bình đẳng giới trong giáo dục.
Chi tiết
Nonprofits often advocate for gender equality in their campaigns.Các tổ chức phi lợi nhuận thường vận động cho sự bình đẳng giới trong các chiến dịch của họ.
Đồng nghĩasupport gender rightspromote gender fairness
Cụm hay dùngadvocate for women's rightsadvocate for gender inclusivity
Thường được dùng trong các cuộc thảo luận về quyền con người.
/səˈpɔrt ˈdʒɛndər ɪnˈkluː.sɪ.vɪ.ti/
phr.
thúc đẩy một môi trường chào đón cho tất cả các giới
Businesses should support gender inclusivity in their practices.
Các doanh nghiệp nên ủng hộ sự bao trùm giới trong các hoạt động của họ.
Chi tiết
Schools can support gender inclusivity through diverse programs.Các trường học có thể hỗ trợ sự bao trùm giới thông qua các chương trình đa dạng.
Đồng nghĩapromote gender acceptanceencourage gender inclusion
Cụm hay dùngsupport diversitysupport inclusivity
Cụm từ này thể hiện sự chấp nhận và tôn trọng.
/səˈpɔrt ˈdʒɛndər daɪˈvɜrʃɪti/
phr.
khuyến khích sự đa dạng giới trong một nhóm
Organizations should support gender diversity in hiring.
Các tổ chức nên hỗ trợ sự đa dạng giới trong việc tuyển dụng.
Chi tiết
Supporting gender diversity leads to better ideas.Hỗ trợ sự đa dạng giới dẫn đến những ý tưởng tốt hơn.
Đồng nghĩaencourage gender varietypromote gender inclusivity
Cụm hay dùngsupport gender equalitysupport gender representation
Có thể dùng trong bối cảnh doanh nghiệp.
/ɪɡˈzæmɪn ˈdʒɛndər ˈɪʊʃɪz/
phr.
xem xét kỹ lưỡng các vấn đề liên quan đến giới
Researchers need to examine gender issues in society.
Các nhà nghiên cứu cần xem xét các vấn đề giới trong xã hội.
Chi tiết
It is important to examine gender issues in education.Điều quan trọng là xem xét các vấn đề giới trong giáo dục.
Đồng nghĩaanalyze gender topicsstudy gender concerns
Cụm hay dùngexamine social issuesexamine gender roles
Thường được sử dụng trong các bài nghiên cứu.
/ˈænəlaɪz ˈdʒɛndər daɪˈnæmɪks/
phr.
nghiên cứu cách các giới tương tác trong xã hội
Sociologists analyze gender dynamics in different cultures.
Các nhà xã hội học phân tích sự tương tác giới trong các nền văn hóa khác nhau.
Chi tiết
Understanding gender dynamics is essential for equality.Hiểu biết về động lực giới là rất cần thiết cho sự bình đẳng.
Đồng nghĩastudy gender interactionsexamine gender relationships
Cụm hay dùnganalyze social dynamicsanalyze gender roles
Thích hợp cho các bài nghiên cứu xã hội.
/ˌʌndərˈstænd ˈdʒɛndər roʊlz/
phr.
hiểu các vai trò của các giới khác nhau
It's important to understand gender roles in society.
Việc hiểu các vai trò giới trong xã hội là rất quan trọng.
Chi tiết
Understanding gender roles can improve relationships.Hiểu các vai trò giới có thể cải thiện mối quan hệ.
Đồng nghĩagrasp gender functionscomprehend gender expectations
Cụm hay dùngunderstand gender dynamicsunderstand gender differences
Thích hợp khi thảo luận về xã hội.
/ədˈvæns ˈdʒɛndər ˈdʒʌstɪs/
phr.
thúc đẩy sự công bằng và quyền lợi cho tất cả các giới
Activists work to advance gender justice around the world.
Các nhà hoạt động làm việc để thúc đẩy công bằng giới trên toàn thế giới.
Chi tiết
Laws should advance gender justice for everyone.Các luật nên thúc đẩy công bằng giới cho mọi người.
Đồng nghĩapromote gender equitysupport gender fairness
Cụm hay dùngadvance gender rightsadvance gender equality
Thích hợp cho các bài luận về chính sách xã hội.
phr.
khuyến khích sự hiện diện công bằng của tất cả các giới.
Media should support gender representation in their content.
Truyền thông nên hỗ trợ sự đại diện giới tính trong nội dung của họ.
Chi tiết
Supporting gender representation is important in politics.Hỗ trợ sự đại diện giới tính là quan trọng trong chính trị.
Đồng nghĩapromote gender visibilityenhance gender representation
Cụm hay dùngincrease gender representationensure gender representation
Cụm từ này có thể dùng trong các cuộc thảo luận về truyền thông.
phr.
khuyến khích các cuộc trò chuyện về các vấn đề giới tính.
We need to encourage gender dialogue in our communities.
Chúng ta cần khuyến khích các cuộc đối thoại về giới tính trong cộng đồng.
Chi tiết
Encouraging gender dialogue helps build understanding.Khuyến khích đối thoại giới tính giúp xây dựng sự hiểu biết.
Đồng nghĩapromote gender conversationsfoster gender discussions
Cụm hay dùnginitiate gender dialoguefacilitate gender dialogue
Cụm từ này thích hợp cho các sự kiện cộng đồng.
phr.
cải thiện sự hòa nhập của tất cả các giới trong các bối cảnh khác nhau.
Organizations must enhance gender inclusion in their practices.
Các tổ chức phải cải thiện sự hòa nhập giới trong thực tiễn của họ.
Chi tiết
Enhancing gender inclusion promotes equality.Cải thiện sự hòa nhập giới thúc đẩy sự bình đẳng.
Đồng nghĩapromote gender integrationsupport gender inclusion
Cụm hay dùngachieve gender inclusionfoster gender inclusion
Cụm từ này thường gặp trong các báo cáo về nhân sự.
phr.
tăng cường sự hiểu biết và kiến thức về các vấn đề giới tính.
Campaigns can help increase gender awareness in communities.
Các chiến dịch có thể giúp tăng cường sự hiểu biết về giới tính trong cộng đồng.
Chi tiết
Increasing gender awareness is essential for societal change.Tăng cường nhận thức về giới tính là cần thiết cho sự thay đổi xã hội.
Đồng nghĩaraise gender consciousnessenhance gender knowledge
Cụm hay dùngpromote gender awarenessfoster gender awareness
Cụm từ này có thể sử dụng trong các bài viết về giáo dục.
phr.
đối mặt với sự đối xử không công bằng dựa trên giới tính.
Activists challenge gender discrimination in the workplace.
Các nhà hoạt động thách thức sự phân biệt giới tính trong nơi làm việc.
Chi tiết
Challenging gender discrimination is vital for justice.Thách thức sự phân biệt giới tính là rất quan trọng cho công lý.
Đồng nghĩacombat gender biasaddress gender discrimination
Cụm hay dùngtackle gender discriminationfight against gender discrimination
Cụm từ này thường gặp trong các cuộc thảo luận về quyền lợi.
/ˌʌndərˈstænd ˈdʒɛndər ˈɪʃuz/
phr.
hiểu các vấn đề liên quan đến giới tính.
We must understand gender issues to create effective policies.
Chúng ta phải hiểu các vấn đề giới tính để tạo ra các chính sách hiệu quả.
Chi tiết
Educators need to understand gender issues in their classrooms.Giáo viên cần hiểu các vấn đề giới tính trong lớp học của họ.
Đồng nghĩacomprehend gender concernsrecognize gender challenges
Cụm hay dùngaddress gender issuesexplore gender issues
Cụm từ này thường được dùng trong các cuộc thảo luận về chính sách giới.
/ɪnˈvɛstɪˌɡeɪt ˈdʒɛndər daɪˈnæmɪks/
phr.
nghiên cứu cách mà giới tính ảnh hưởng đến các tương tác xã hội.
Researchers investigate gender dynamics in various cultures.
Các nhà nghiên cứu điều tra động lực giới trong các nền văn hóa khác nhau.
Chi tiết
It's essential to investigate gender dynamics in the workplace.Nó rất quan trọng để nghiên cứu động lực giới tại nơi làm việc.
Đồng nghĩaexamine gender relationsanalyze gender interactions
Cụm hay dùngstudy gender dynamicsunderstand gender dynamics
Cụm từ này thường thấy trong nghiên cứu xã hội.
/əˈnælaɪz ˈdʒɛndər dɪsˈpɛrɪtiz/
phr.
nghiên cứu sự khác biệt trong đối xử hoặc cơ hội dựa trên giới.
Researchers analyze gender disparities in the labor market.
Các nhà nghiên cứu phân tích sự khác biệt giới trong thị trường lao động.
Chi tiết
It's important to analyze gender disparities in education.Việc phân tích sự khác biệt giới trong giáo dục là rất quan trọng.
Đồng nghĩaexamine gender differencesstudy gender inequality
Cụm hay dùngaddress gender disparitiesunderstand gender disparities
Cụm từ này thường xuất hiện trong các nghiên cứu xã hội.
phr.
nuôi dưỡng sự công bằng và bình đẳng giữa các giới.
Schools can foster gender equity through inclusive policies.
Các trường học có thể nuôi dưỡng sự công bằng giới thông qua các chính sách bao gồm.
Chi tiết
Fostering gender equity is essential for a fair society.Nuôi dưỡng sự công bằng giới là điều cần thiết cho một xã hội công bằng.
Đồng nghĩapromote gender fairnesssupport gender equality
Cụm hay dùngfoster inclusionsupport equity initiatives
Giúp xây dựng một xã hội công bằng hơn.
phr.
giải quyết những bất bình đẳng giới.
Governments need to address gender inequalities in education.
Chính phủ cần giải quyết các bất bình đẳng giới trong giáo dục.
Chi tiết
Nonprofits work to address gender inequalities in healthcare.Các tổ chức phi lợi nhuận làm việc để giải quyết bất bình đẳng giới trong chăm sóc sức khỏe.
Đồng nghĩatackle gender disparitiescombat gender inequalities
Cụm hay dùngaddress gender inequalitiesreduce gender inequalities
Cụm từ này nhấn mạnh sự cần thiết phải hành động để cải thiện tình hình.
phr.
công nhận các bản sắc giới tính khác nhau.
Schools should recognize gender identities to support all students.
Các trường học nên công nhận các bản sắc giới tính để hỗ trợ tất cả học sinh.
Chi tiết
It’s essential to recognize gender identities in healthcare.Việc công nhận các bản sắc giới tính trong chăm sóc sức khỏe là rất cần thiết.
Đồng nghĩaacknowledge gender identitiesvalidate gender identities
Cụm hay dùngrecognize gender identitiessupport gender identities
Cụm từ này liên quan đến sự tôn trọng và chấp nhận.
phr.
phân tích các xu hướng liên quan đến giới tính theo thời gian.
Researchers analyze gender trends in employment rates.
Các nhà nghiên cứu phân tích các xu hướng giới tính trong tỷ lệ việc làm.
Chi tiết
It’s important to analyze gender trends in education.Việc phân tích các xu hướng giới tính trong giáo dục là rất quan trọng.
Đồng nghĩaexamine gender trendsstudy gender patterns
Cụm hay dùnganalyze gender trendsresearch gender trends
Cụm từ này thường xuất hiện trong các báo cáo nghiên cứu.
phr.
phân tích vai trò giới
Researchers aim to analyze gender roles in different cultures.
Các nhà nghiên cứu nhằm phân tích vai trò giới trong các nền văn hóa khác nhau.
Chi tiết
It's important to analyze gender roles in education.Việc phân tích vai trò giới trong giáo dục là rất quan trọng.
Đồng nghĩaexamine gender rolesstudy gender functions
Cụm hay dùngcarefully analyzecritically analyze
Cụm từ này có thể xuất hiện trong các bài thuyết trình học thuật.
/əˈdrɛs ˈdʒɛndər baɪəs/
phr.
giải quyết sự đối xử không công bằng dựa trên giới tính
We must address gender bias in hiring practices.
Chúng ta phải giải quyết sự thiên lệch giới trong quy trình tuyển dụng.
Chi tiết
Programs aim to address gender bias in education.Các chương trình nhằm giải quyết sự thiên lệch giới trong giáo dục.
Đồng nghĩatackle gender biascombat gender discrimination
Cụm hay dùngaddress gender inequalityaddress gender issues
Cụm từ này thường được dùng trong bối cảnh công việc và giáo dục.
/ˈfɔːstər ˈdʒɛndər daɪˈvɜːrsɪti/
phr.
khuyến khích sự đa dạng giới trong một môi trường
Organizations should foster gender diversity in their teams.
Các tổ chức nên khuyến khích sự đa dạng giới trong các đội ngũ của họ.
Chi tiết
Fostering gender diversity leads to better decision-making.Khuyến khích sự đa dạng giới dẫn đến quyết định tốt hơn.
Đồng nghĩapromote gender varietysupport gender inclusion
Cụm hay dùngfoster gender equityfoster gender equality
Cụm từ này thường được sử dụng trong môi trường doanh nghiệp.
phr.
hiểu cách mà cá nhân xác định giới tính của họ
It's important to understand gender identity in today's society.
Việc hiểu giới tính của cá nhân rất quan trọng trong xã hội ngày nay.
Chi tiết
Education can help us understand gender identity better.Giáo dục có thể giúp chúng ta hiểu rõ hơn về giới tính.
Đồng nghĩacomprehend gender identity
Cụm hay dùngunderstand gender differencesunderstand gender roles
Cụm này thường dùng trong các cuộc thảo luận về xã hội.
phr.
thúc đẩy sự tham gia của tất cả các giới
We should promote gender inclusion in all sectors.
Chúng ta nên thúc đẩy sự tham gia của tất cả các giới trong mọi lĩnh vực.
Chi tiết
Promoting gender inclusion leads to diverse perspectives.Thúc đẩy sự tham gia của các giới dẫn đến những góc nhìn đa dạng.
Đồng nghĩaencourage gender participation
Cụm hay dùngpromote social inclusionpromote workplace inclusion
Dùng để thể hiện sự tích cực trong việc bao gồm mọi giới.
phr.
tăng cường nhận thức về các vấn đề giới
Training can enhance gender sensitivity among staff.
Đào tạo có thể tăng cường nhận thức về vấn đề giới trong nhân viên.
Chi tiết
Enhancing gender sensitivity is crucial for effective communication.Tăng cường nhận thức về giới là rất quan trọng cho giao tiếp hiệu quả.
Đồng nghĩaimprove gender awareness
Cụm hay dùngenhance cultural sensitivityenhance social awareness
Dùng khi nói về sự cần thiết phải nhạy cảm với các vấn đề giới.
/prəˈmoʊt ˈdʒɛndər dɪsˈkɔrs/
phr.
khuyến khích thảo luận về các vấn đề giới tính
Schools should promote gender discourse among students.
Các trường học nên khuyến khích thảo luận về giới tính giữa học sinh.
Chi tiết
This conference aims to promote gender discourse in academia.Hội nghị này nhằm khuyến khích thảo luận về giới tính trong học thuật.
Đồng nghĩaencourage discussionfoster dialogue
Cụm hay dùngpromote conversationencourage dialogue
Cụm từ này thường dùng trong các hội thảo và sự kiện giáo dục.
/ˈtʃælɪndʒ ˈdʒɛndər ɪnɪˈkwɒlɪtiz/
phr.
thách thức và đấu tranh chống lại sự khác biệt giới tính không công bằng
Activists challenge gender inequalities in various sectors.
Các nhà hoạt động thách thức sự bất bình đẳng giới trong nhiều lĩnh vực.
Chi tiết
We need to challenge gender inequalities in our society.Chúng ta cần thách thức sự bất bình đẳng giới trong xã hội của mình.
Đồng nghĩafight inequalitiesquestion disparities
Cụm hay dùngchallenge disparitiesquestion inequalities
Cụm từ này thường được sử dụng trong các phong trào xã hội.
/ɪnˈkriːs ˈdʒɛn.dɚ vɪˈzɪb.əl.ɪ.ti/
phr.
tăng cường sự hiện diện của các giới trong xã hội
We need to increase gender visibility in media representation.
Chúng ta cần tăng cường sự hiện diện giới tính trong đại diện truyền thông.
Chi tiết
Increasing gender visibility can lead to greater acceptance.Tăng cường sự hiện diện giới tính có thể dẫn đến sự chấp nhận lớn hơn.
Đồng nghĩaenhance gender presenceboost gender representation
Cụm hay dùngincrease public awarenessincrease social acceptance
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh truyền thông và cộng đồng.
/ˈtʃælɪndʒ ˈdʒɛndər ɪkˈspɛkteɪʃənz/
phr.
đặt câu hỏi và chống lại các chuẩn mực xã hội về hành vi giới
We need to challenge gender expectations in our culture.
Chúng ta cần thách thức các kỳ vọng giới trong văn hóa của mình.
Chi tiết
Movies often challenge gender expectations creatively.Phim thường thách thức các kỳ vọng giới một cách sáng tạo.
Đồng nghĩaquestion gender normsdefy gender expectations
Cụm hay dùngchallenge gender rolesquestion gender expectations
Cụm từ này thường dùng trong các cuộc thảo luận về vai trò giới.
/ˈmɛʒər ˈdʒɛndər dɪsˈpærɪtiz/
phr.
đánh giá sự khác biệt trong kết quả liên quan đến giới
We must measure gender disparities in pay.
Chúng ta phải đo lường sự khác biệt giới trong mức lương.
Chi tiết
Organizations measure gender disparities to improve equality.Các tổ chức đo lường sự khác biệt giới để cải thiện bình đẳng.
Đồng nghĩaassess gender differencesevaluate gender gaps
Cụm hay dùngmeasure gender equalityanalyze gender disparities
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh nghiên cứu và phân tích.
/dɪsˈkʌs ˈdʒɛndər daɪˈnæmɪks/
phr.
thảo luận về cách mà các mối quan hệ giới thay đổi và ảnh hưởng đến xã hội
We need to discuss gender dynamics in our workshops.
Chúng ta cần thảo luận về động lực giới trong các hội thảo của mình.
Chi tiết
Academics often discuss gender dynamics in their research.Các nhà nghiên cứu thường thảo luận về động lực giới trong nghiên cứu của họ.
Đồng nghĩaexplore gender relationsanalyze gender interactions
Cụm hay dùngdiscuss gender issuesanalyze gender dynamics
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh học thuật và nghiên cứu.
/ˌʌndərˈstænd ˈdʒɛndər ˈdɪfərənсəz/
phr.
hiểu những khác biệt trong hành vi và vai trò giữa các giới
We need to understand gender differences to promote equality.
Chúng ta cần hiểu những khác biệt giới để thúc đẩy bình đẳng.
Chi tiết
Understanding gender differences helps in conflict resolution.Hiểu biết về những khác biệt giới giúp giải quyết xung đột.
Đồng nghĩacomprehend gender diversityrecognize gender variations
Cụm hay dùngunderstand gender rolesanalyze gender differences
Cụm từ này thường dùng trong các cuộc thảo luận về tâm lý học và xã hội học.
phr.
thúc đẩy đối thoại về giới
We need to foster gender dialogue in educational settings.
Chúng ta cần thúc đẩy đối thoại về giới trong môi trường giáo dục.
Chi tiết
The organization aims to foster gender dialogue among communities.Tổ chức này nhằm thúc đẩy đối thoại về giới giữa các cộng đồng.
Đồng nghĩaencourage gender conversation
Cụm hay dùngfoster understandingpromote dialogue
Cụm từ này thường được dùng trong bối cảnh giáo dục và xã hội.
phr.
nhận thức đóng góp của các giới
It's essential to recognize gender contributions in history.
Thật cần thiết để nhận thức đóng góp của các giới trong lịch sử.
Chi tiết
Organizations should recognize gender contributions in the workplace.Các tổ chức nên nhận thức đóng góp của các giới tại nơi làm việc.
Đồng nghĩaacknowledge gender input
Cụm hay dùngrecognize contributionsacknowledge achievements
Cụm từ này thể hiện sự tôn trọng đối với những đóng góp của các giới.
phr.
giải quyết sự mất cân bằng giới
Policymakers must address gender imbalances in leadership.
Các nhà hoạch định chính sách phải giải quyết sự mất cân bằng giới trong lãnh đạo.
Chi tiết
We need to address gender imbalances in the workforce.Chúng ta cần giải quyết sự mất cân bằng giới trong lực lượng lao động.
Đồng nghĩacorrect gender disparities
Cụm hay dùngaddress issuescorrect imbalances
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh chính sách và luật pháp.
phr.
kiểm tra sự bất bình đẳng giới
We must examine gender inequalities in pay.
Chúng ta phải kiểm tra sự bất bình đẳng giới trong lương.
Chi tiết
Researchers examine gender inequalities in healthcare access.Các nhà nghiên cứu kiểm tra sự bất bình đẳng giới trong tiếp cận chăm sóc sức khỏe.
Đồng nghĩaanalyze gender disparities
Cụm hay dùngexamine issuesstudy inequalities
Cụm từ này thường được dùng trong nghiên cứu xã hội và kinh tế.
phr.
tham gia vào hoạt động vận động về giới
We should engage in gender advocacy for equal rights.
Chúng ta nên tham gia vào hoạt động vận động về giới để đạt được quyền bình đẳng.
Chi tiết
Many people engage in gender advocacy through social media.Nhiều người tham gia vào hoạt động vận động về giới qua mạng xã hội.
Đồng nghĩaparticipate in gender activism
Cụm hay dùngengage in advocacysupport gender issues
Cụm từ này thể hiện sự quan tâm đến quyền lợi của các giới.
/səˈpɔrt ˈdʒɛndər ˈɛkwɪti/
phr.
Giúp tạo ra sự đối xử công bằng cho tất cả các giới.
Nonprofits often support gender equity in communities.
Các tổ chức phi lợi nhuận thường hỗ trợ công bằng giới trong cộng đồng.
Chi tiết
Policies should support gender equity in education.Chính sách nên hỗ trợ công bằng giới trong giáo dục.
Đồng nghĩapromote gender fairnessadvocate for gender equity
Cụm hay dùngachieve gender equityfoster gender equity
Cụm từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực xã hội và kinh tế.
/ˈædvəˌkeɪt ˈdʒɛndər raɪts/
phr.
Lên tiếng cho quyền lợi của tất cả các giới.
Activists advocate gender rights through various campaigns.
Các nhà hoạt động lên tiếng cho quyền lợi giới qua nhiều chiến dịch.
Chi tiết
Organizations advocate gender rights to ensure fairness.Các tổ chức lên tiếng cho quyền lợi giới để đảm bảo sự công bằng.
Đồng nghĩadefend gender rightspromote gender rights
Cụm hay dùngsupport gender rightscampaign for gender rights
Cụm từ này thường được dùng trong các hoạt động xã hội.
/ˈrɛkəɡnaɪz ˈdʒɛndər daɪˈvɜrsɪti/
phr.
Công nhận sự đa dạng của các bản sắc giới.
Schools should recognize gender diversity among students.
Các trường học nên công nhận sự đa dạng giới trong học sinh.
Chi tiết
Businesses must recognize gender diversity to be inclusive.Các doanh nghiệp phải công nhận sự đa dạng giới để trở nên hòa nhập.
Đồng nghĩaacknowledge gender diversityaccept gender diversity
Cụm hay dùngcelebrate gender diversitypromote gender diversity
Cụm từ này thường được sử dụng trong giáo dục và doanh nghiệp.
/ˌʌndərˈstænd ˈdʒɛndər ˈbaɪəsɪz/
phr.
Nhận thức được các thiên lệch không công bằng liên quan đến giới.
It's important to understand gender biases in hiring.
Điều quan trọng là nhận thức được các thiên lệch giới trong tuyển dụng.
Chi tiết
We must understand gender biases in education systems.Chúng ta phải nhận thức được các thiên lệch giới trong hệ thống giáo dục.
Đồng nghĩarecognize gender biasesidentify gender biases
Cụm hay dùngaddress gender biasesanalyze gender biases
Cụm từ này thường xuất hiện trong các nghiên cứu xã hội.
/prəˈmoʊt ˈdʒɛndər raɪts/
phr.
thúc đẩy quyền lợi của tất cả các giới
Organizations work to promote gender rights worldwide.
Các tổ chức làm việc để thúc đẩy quyền lợi giới tính trên toàn thế giới.
Chi tiết
The conference aimed to promote gender rights in developing countries.Hội nghị nhằm thúc đẩy quyền lợi giới tính ở các nước đang phát triển.
Đồng nghĩaadvocate gender rightssupport gender justice
Cụm hay dùngpromote equal rightspromote women's rights
Cụm từ này thường thấy trong các tài liệu pháp lý.
/ɪnˈhæns ˈdʒɛndər ˈɛkwɪti/
phr.
cải thiện tính công bằng trong đối xử với tất cả giới
Policies should enhance gender equity in education.
Các chính sách nên cải thiện tính công bằng giới trong giáo dục.
Chi tiết
Efforts to enhance gender equity are crucial for progress.Nỗ lực để nâng cao tính công bằng giới là rất quan trọng cho sự tiến bộ.
Đồng nghĩaimprove gender fairnesspromote gender equity
Cụm hay dùngenhance workplace equityenhance social equity
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh chính sách.
/dɪsˈkʌs ˈdʒɛndər ˈpɒlɪsiz/
phr.
thảo luận về các quy định liên quan đến giới
We need to discuss gender policies in our workplace.
Chúng ta cần thảo luận về các chính sách giới trong nơi làm việc.
Chi tiết
The meeting will discuss gender policies for better inclusivity.Cuộc họp sẽ thảo luận về các chính sách giới để cải thiện sự bao gồm.
Đồng nghĩadebate gender policiesexamine gender regulations
Cụm hay dùngdiscuss workplace policiesdiscuss social policies
Cụm từ này thường thấy trong các cuộc họp.
/ˈædvəkeɪt ˈdʒɛndər ˈdʒʌstɪs/
phr.
ủng hộ sự đối xử công bằng cho tất cả các giới
Many activists advocate gender justice in their work.
Nhiều nhà hoạt động ủng hộ công bằng giới trong công việc của họ.
Chi tiết
It's important to advocate gender justice in society.Điều quan trọng là ủng hộ công bằng giới trong xã hội.
Đồng nghĩasupport gender fairnesspromote gender justice
Cụm hay dùngadvocate social justiceadvocate human rights
Cụm từ này thường dùng trong các phong trào xã hội.
/ˈmɛʒər ˈdʒɛndər ˈɪmpækt/
phr.
đo lường cách mà các hành động ảnh hưởng đến các giới khác nhau
We need to measure gender impact in our policies.
Chúng ta cần đo lường tác động giới trong các chính sách của mình.
Chi tiết
Researchers measure gender impact in economic studies.Các nhà nghiên cứu đo lường tác động giới trong các nghiên cứu kinh tế.
Đồng nghĩaassess gender effectsevaluate gender impact
Cụm hay dùngmeasure social impactmeasure economic impact
Cụm từ này thường thấy trong nghiên cứu xã hội.
/səˈpɔrt ˈdʒɛndər ˈædvəkəsi/
phr.
hỗ trợ các nỗ lực nhằm thúc đẩy vấn đề giới
Many organizations support gender advocacy initiatives.
Nhiều tổ chức hỗ trợ các sáng kiến vận động giới.
Chi tiết
We must support gender advocacy for better representation.Chúng ta phải hỗ trợ việc vận động giới để có sự đại diện tốt hơn.
Đồng nghĩapromote gender advocacyencourage gender activism
Cụm hay dùngsupport community advocacysupport public advocacy
Cụm từ này thường thấy trong các phong trào xã hội.
/əˈdrɛs ˈdʒɛndər ˈtʃælɪndʒɪz/
phr.
giải quyết các vấn đề ảnh hưởng đến các giới khác nhau
We need to address gender challenges in our policies.
Chúng ta cần giải quyết các thách thức giới trong các chính sách của mình.
Chi tiết
Organizations must address gender challenges in the workplace.Các tổ chức phải giải quyết các thách thức giới trong nơi làm việc.
Đồng nghĩatackle gender issuesconfront gender challenges
Cụm hay dùngaddress social challengesaddress economic challenges
Cụm từ này thường gặp trong các cuộc thảo luận về chính sách.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈdʒɛndər ɪnˈkluːsɪvɪti/
phr.
khuyến khích sự bao gồm của tất cả các giới
We should encourage gender inclusivity in our organizations.
Chúng ta nên khuyến khích sự bao gồm giới trong các tổ chức của mình.
Chi tiết
Workplaces can encourage gender inclusivity through policies.Các nơi làm việc có thể khuyến khích sự bao gồm giới thông qua các chính sách.
Đồng nghĩapromote inclusivenesssupport diversity
Cụm hay dùngencourage participationpromote acceptance
Cụm từ này có thể dùng trong môi trường làm việc và giáo dục.
/reɪz ˈdʒɛndər ˈɛkwɪti/
phr.
thúc đẩy sự công bằng và công lý giữa các giới
Programs aim to raise gender equity in education.
Các chương trình nhằm thúc đẩy sự công bằng giới trong giáo dục.
Chi tiết
We must raise gender equity in our policies.Chúng ta phải thúc đẩy sự công bằng giới trong chính sách của mình.
Đồng nghĩapromote fairnesssupport justice
Cụm hay dùngraise awarenessaddress disparities
Cụm từ này thường xuất hiện trong các báo cáo về chính sách xã hội.
/fəˈsɪlɪteɪt ˈdʒɛndər ˈdaɪəlɒɡ/
phr.
làm cho việc thảo luận về các chủ đề giới trở nên dễ dàng hơn
We need to facilitate gender dialogue in our community.
Chúng ta cần tạo điều kiện cho cuộc đối thoại về giới trong cộng đồng của mình.
Chi tiết
Organizations work to facilitate gender dialogue among leaders.Các tổ chức làm việc để tạo điều kiện cho đối thoại về giới giữa các nhà lãnh đạo.
Đồng nghĩaencourage discussionspromote conversation
Cụm hay dùngfacilitate communicationencourage dialogue
Cụm từ này thường được sử dụng trong các hội thảo và sự kiện.
/kənˈfrʌnt ˈdʒɛndər ˈbaɪəsɪz/
phr.
đối mặt và thách thức những niềm tin không công bằng về giới
We must confront gender biases in our society.
Chúng ta phải đối mặt với những định kiến giới trong xã hội.
Chi tiết
Organizations are working to confront gender biases in hiring.Các tổ chức đang làm việc để đối mặt với những định kiến giới trong tuyển dụng.
Đồng nghĩachallenge biasesaddress prejudices
Cụm hay dùngconfront challengestackle issues
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về công bằng xã hội.
/ˈædvəkeɪt fɔr ˈdʒɛndər ˈdʒʌstɪs/
phr.
ủng hộ sự đối xử công bằng cho tất cả các giới
Activists advocate for gender justice worldwide.
Các nhà hoạt động ủng hộ công bằng giới trên toàn thế giới.
Chi tiết
Advocating for gender justice is essential for equality.Ủng hộ công bằng giới là điều cần thiết cho bình đẳng.
Đồng nghĩasupport gender fairnesspromote gender equity
Cụm từ này thể hiện sự cam kết với công bằng giới.
/fəˈsɪlɪteɪt ˈdʒɛndər dɪsˈkʌʃənz/
phr.
tạo điều kiện thuận lợi cho việc thảo luận về các vấn đề giới
We need to facilitate gender discussions in our community.
Chúng ta cần tạo điều kiện thuận lợi cho các cuộc thảo luận về giới trong cộng đồng.
Chi tiết
Facilitating gender discussions can lead to greater understanding.Tạo điều kiện thuận lợi cho các cuộc thảo luận về giới có thể dẫn đến sự hiểu biết lớn hơn.
Đồng nghĩaencourage gender dialoguepromote gender conversations
Cụm từ này thường được sử dụng trong các hội thảo và sự kiện.
/dɪsˈkʌs ˈdʒɛndər roʊlz/
phr.
thảo luận về vai trò của các giới khác nhau
We should discuss gender roles in our society.
Chúng ta nên thảo luận về vai trò giới trong xã hội của mình.
Chi tiết
Discussing gender roles can help break stereotypes.Thảo luận về vai trò giới có thể giúp phá vỡ các khuôn mẫu.
Đồng nghĩaanalyze gender functionsexplore gender responsibilities
Cụm từ này thường xuất hiện trong các cuộc hội thảo xã hội.
/ˈtʃælɪndʒ ˈdʒɛndər ˈvaɪələns/
phr.
thách thức và phản đối bạo lực dựa trên giới
We must challenge gender violence in our communities.
Chúng ta phải thách thức bạo lực giới trong cộng đồng của mình.
Chi tiết
Challenging gender violence requires collective effort.Thách thức bạo lực giới cần sự nỗ lực tập thể.
Đồng nghĩacombat gender-based violenceoppose gender violence
Cụm từ này thường được sử dụng trong các chiến dịch xã hội.
/ˈrɛkəɡnaɪz ˈdʒɛndər ɪˈkwɒləti/
phr.
công nhận tầm quan trọng của quyền bình đẳng
We must recognize gender equality as a fundamental right.
Chúng ta phải công nhận bình đẳng giới là một quyền cơ bản.
Chi tiết
Recognizing gender equality is essential for progress.Công nhận bình đẳng giới là điều cần thiết cho sự tiến bộ.
Đồng nghĩaacknowledge equalitysupport fairness
Cụm hay dùngrecognize importancerecognize value
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về quyền con người.
/əˈdrɛs ˈdʒɛndər dɪsˌkrɪmɪˈneɪʃən/
phr.
giải quyết sự phân biệt đối xử dựa trên giới tính
We must address gender discrimination in the workplace.
Chúng ta phải giải quyết sự phân biệt giới tính trong nơi làm việc.
Chi tiết
Laws are needed to address gender discrimination.Cần có luật pháp để giải quyết sự phân biệt giới tính.
Đồng nghĩacombat gender discriminationcounter gender discrimination
Cụm hay dùngeliminate gender discriminationfight against gender discrimination
Giải quyết phân biệt giới tính là cần thiết để xây dựng xã hội công bằng.
/ɪɡˈzæmɪn ˈdʒɛndər ˈstɛriəˌtaɪps/
phr.
phân tích các ý tưởng cố định về giới tính
We need to examine gender stereotypes in media.
Chúng ta cần phân tích các khuôn mẫu giới trong truyền thông.
Chi tiết
It's important to examine gender stereotypes in education.Điều quan trọng là phân tích các khuôn mẫu giới trong giáo dục.
Đồng nghĩaanalyze gender stereotypesstudy gender stereotypes
Cụm hay dùngchallenge gender stereotypesreinforce gender stereotypes
Phân tích khuôn mẫu giới giúp thay đổi cách nhìn nhận xã hội.
/ɪnˈvɛstɪˌɡeɪt ˈdʒɛndər dɪsˈpærɪtiz/
phr.
khám phá sự khác biệt giữa các giới
Researchers investigate gender disparities in pay.
Các nhà nghiên cứu khám phá sự khác biệt giới trong lương.
Chi tiết
It's essential to investigate gender disparities in health care.Điều cần thiết là khám phá sự khác biệt giới trong chăm sóc sức khỏe.
Đồng nghĩaanalyze gender disparitiesexamine gender disparities
Cụm hay dùngaddress gender disparitiesreduce gender disparities
Khám phá sự khác biệt giới giúp hiểu rõ hơn về vấn đề công bằng xã hội.
/dɪsˈkʌs ˈdʒɛndər ˈɪʃuz/
phr.
thảo luận về các vấn đề liên quan đến giới
We must discuss gender issues openly.
Chúng ta phải thảo luận về các vấn đề giới một cách công khai.
Chi tiết
The conference will discuss gender issues in the workplace.Hội nghị sẽ thảo luận về các vấn đề giới trong nơi làm việc.
Đồng nghĩatalk about gender issuesaddress gender issues
Cụm hay dùnganalyze gender issuesexplore gender issues
Thảo luận về các vấn đề giới giúp nâng cao nhận thức.
/ədˈvæns ˈdʒɛndər ˈɛkwɪti/
phr.
thúc đẩy sự công bằng giữa các giới
Programs aim to advance gender equity in education.
Các chương trình nhằm mục đích thúc đẩy sự công bằng giới trong giáo dục.
Chi tiết
It's essential to advance gender equity in the workplace.Việc thúc đẩy sự công bằng giới trong nơi làm việc là rất cần thiết.
Đồng nghĩapromote gender equitysupport gender equity
Cụm hay dùngachieve gender equityensure gender equity
Thúc đẩy sự công bằng giới giúp xây dựng xã hội bình đẳng.
/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈdʒɛndər ˌrɛprɪˈzɛnteɪʃən/
phr.
khuyến khích sự hiện diện của các tiếng nói đa dạng về giới trong nhiều lĩnh vực
We must encourage gender representation in politics.
Chúng ta phải khuyến khích sự hiện diện của giới trong chính trị.
Chi tiết
Encouraging gender representation can lead to more balanced decisions.Khuyến khích sự hiện diện của giới có thể dẫn đến các quyết định cân bằng hơn.
Đồng nghĩasupport gender representationpromote gender representation
Cụm hay dùngenhance gender representationincrease gender representation
Khuyến khích sự hiện diện của giới giúp tạo ra sự công bằng trong xã hội.
phr.
ủng hộ sự công bằng giới tính
Activists advocate gender equity in all sectors.
Các nhà hoạt động ủng hộ sự công bằng giới tính trong mọi lĩnh vực.
Chi tiết
It's essential to advocate gender equity in the workplace.Việc ủng hộ sự công bằng giới tính tại nơi làm việc là rất cần thiết.
Đồng nghĩasupport equalitypromote fairness
Cụm hay dùngensure equitypromote justice
Cụm từ này thể hiện sự hỗ trợ cho công bằng giữa các giới.
phr.
hỗ trợ nhận thức về giới
Programs should support gender awareness among youth.
Các chương trình nên hỗ trợ nhận thức về giới trong giới trẻ.
Chi tiết
Supporting gender awareness is crucial for equality.Hỗ trợ nhận thức về giới là rất quan trọng cho sự bình đẳng.
Đồng nghĩapromote understandingenhance awareness
Cụm hay dùngincrease awarenessboost understanding
Cụm từ này thể hiện sự cần thiết phải nâng cao nhận thức về giới tính.
/ɪɡˈzæmɪn ˈdʒɛndər aɪˈdɛntɪtiz/
phr.
khám phá và phân tích các danh tính giới khác nhau
Research helps examine gender identities in different cultures.
Nghiên cứu giúp khám phá các danh tính giới trong các nền văn hóa khác nhau.
Chi tiết
Courses often examine gender identities in literature.Các khóa học thường khám phá các danh tính giới trong văn học.
Đồng nghĩaexplore gender identitiesanalyze gender roles
Cụm hay dùngexamine rolesexamine issues
Cụm từ này phổ biến trong nghiên cứu xã hội.
/fəˈsɪlɪteɪt ˈdʒɛndər ˈɛkwɪti/
phr.
đơn giản hóa việc đạt được sự đối xử công bằng cho tất cả các giới
Policies should facilitate gender equity in all sectors.
Các chính sách nên đơn giản hóa việc đạt được sự công bằng giới trong tất cả các lĩnh vực.
Chi tiết
Programs can facilitate gender equity in education.Các chương trình có thể giúp đơn giản hóa sự công bằng giới trong giáo dục.
Đồng nghĩapromote fairnessencourage equity
Cụm hay dùngfacilitate discussionsfacilitate understanding
Thường dùng trong bối cảnh chính sách và xã hội.
/ɪnˈvɛst ɪn ˈdʒɛndər iˈkwɒləti/
phr.
đầu tư nguồn lực để đạt được quyền bình đẳng cho tất cả các giới
Governments should invest in gender equality initiatives.
Các chính phủ nên đầu tư vào các sáng kiến bình đẳng giới.
Chi tiết
Companies are starting to invest in gender equality programs.Các công ty đang bắt đầu đầu tư vào các chương trình bình đẳng giới.
Đồng nghĩaallocate resourcessupport equality initiatives
Cụm hay dùnginvest in initiativesinvest in programs
Thường dùng trong bối cảnh chính sách và đầu tư.
/aɪˈdɛntɪfaɪ ˈdʒɛndər ˈbaɪəsɪz/
phr.
nhận diện những thái độ không công bằng đối với các giới khác nhau
It's crucial to identify gender biases in the workplace.
Việc nhận diện những thiên lệch giới tính ở nơi làm việc là rất quan trọng.
Chi tiết
Programs help identify gender biases in education.Các chương trình giúp nhận diện thiên lệch giới tính trong giáo dục.
Đồng nghĩarecognize biasesspot inequalities
Cụm hay dùngidentify issuesidentify roles
Thường gặp trong nghiên cứu và phân tích.
/ɪkˈsplɔr ˈdʒɛndər ˈɛkwɪti/
phr.
khám phá sự công bằng trong đối xử và cơ hội cho các giới
Research helps explore gender equity in different sectors.
Nghiên cứu giúp khám phá sự công bằng giới trong các lĩnh vực khác nhau.
Chi tiết
Courses often explore gender equity in education.Các khóa học thường khám phá sự công bằng giới trong giáo dục.
Đồng nghĩaanalyze equityexamine fairness
Cụm hay dùngexplore issuesexplore dynamics
Thường dùng trong bối cảnh nghiên cứu xã hội.
/ɪnˈvɛst ɪn ˈdʒɛndər ˈɛkwɪti/
phr.
đầu tư vào việc đạt được sự đối xử công bằng cho tất cả các giới
We must invest in gender equity to create a better future.
Chúng ta phải đầu tư vào sự công bằng giới để tạo ra một tương lai tốt hơn.
Chi tiết
Governments should invest in gender equity programs.Các chính phủ nên đầu tư vào các chương trình công bằng giới.
Đồng nghĩaallocate resourcesfund initiatives
Cụm hay dùnginvest in initiativesinvest in projects
Cụm từ này thể hiện sự đầu tư vào sự công bằng.
/ˈrɛkəɡnaɪz ˈdʒɛndər dɪsˈpærɪtiz/
phr.
công nhận sự khác biệt trong cách đối xử hoặc kết quả giữa các giới
We must recognize gender disparities in health care.
Chúng ta phải công nhận sự khác biệt giới trong chăm sóc sức khỏe.
Chi tiết
Reports highlight the need to recognize gender disparities in education.Các báo cáo nhấn mạnh sự cần thiết phải công nhận sự khác biệt giới trong giáo dục.
Đồng nghĩaacknowledge differencesidentify inequalities
Cụm hay dùngrecognize issuesrecognize challenges
Cụm từ này thể hiện sự nhận thức về thực trạng.
/ˈtækəl ˈdʒɛndər ɪnɪˈkwɒlɪtiz/
phr.
giải quyết sự khác biệt bất công giữa các giới
We must tackle gender inequalities in pay.
Chúng ta phải giải quyết sự bất bình đẳng giới trong lương.
Chi tiết
Programs aim to tackle gender inequalities in education.Các chương trình nhằm giải quyết sự bất bình đẳng giới trong giáo dục.
Đồng nghĩaaddress disparitiescombat inequalities
Cụm hay dùngtackle issuestackle challenges
Cụm từ này thể hiện sự quyết tâm giải quyết vấn đề.
/ˈsɛlɪˌbreɪt ˈdʒɛndər daɪˈvɜrsɪti/
phr.
công nhận và đánh giá cao các giới khác nhau
We should celebrate gender diversity in our community.
Chúng ta nên công nhận và đánh giá cao sự đa dạng giới trong cộng đồng.
Chi tiết
Events are held to celebrate gender diversity.Các sự kiện được tổ chức để công nhận sự đa dạng giới.
Đồng nghĩaappreciate diversityhonor differences
Cụm hay dùngcelebrate differencescelebrate achievements
Cụm từ này thể hiện sự tôn vinh sự đa dạng.
/ˈrɛkəɡnaɪz ˈdʒɛndər raɪts/
phr.
thừa nhận quyền lợi của tất cả các giới
We must recognize gender rights in our laws.
Chúng ta phải thừa nhận quyền lợi giới trong các luật lệ của mình.
Chi tiết
Activists work to recognize gender rights globally.Các nhà hoạt động làm việc để thừa nhận quyền lợi giới toàn cầu.
Đồng nghĩaacknowledge gender rightsaffirm gender rights
Cụm hay dùngrecognize human rightsrecognize social rights
Cụm từ này thường dùng trong các cuộc tranh luận về quyền của con người.
/ˈkɒmbæt ˈdʒɛndər ˈvaɪələns/
phr.
chống lại bạo lực liên quan đến giới
Communities must combat gender violence through education.
Các cộng đồng phải chống lại bạo lực giới thông qua giáo dục.
Chi tiết
Programs aim to combat gender violence effectively.Các chương trình nhằm mục đích chống lại bạo lực giới một cách hiệu quả.
Đồng nghĩafight gender violenceaddress gender violence
Cụm hay dùngcombat domestic violencecombat social violence
Cụm từ này thường xuất hiện trong các chiến dịch truyền thông.
/ɪnˈvɛst ɪn ˈdʒɛndər ɪˈnɪʃətɪvz/
phr.
đầu tư nguồn lực cho các chương trình liên quan đến giới
Countries should invest in gender initiatives for better outcomes.
Các quốc gia nên đầu tư vào các sáng kiến về giới để có kết quả tốt hơn.
Chi tiết
Investing in gender initiatives promotes equality.Đầu tư vào các sáng kiến về giới thúc đẩy bình đẳng.
Đồng nghĩafund gender initiativessupport gender initiatives
Cụm hay dùnginvest in educationinvest in social programs
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận chính sách.
/ɪnˈvɛst ɪn ˈdʒɛndər ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/
phr.
đầu tư nguồn lực để giáo dục về các vấn đề giới
Schools should invest in gender education for all students.
Các trường học nên đầu tư vào giáo dục giới tính cho tất cả học sinh.
Chi tiết
Communities benefit when they invest in gender education programs.Cộng đồng sẽ hưởng lợi khi họ đầu tư vào các chương trình giáo dục giới.
Đồng nghĩaallocate resources for gender educationfund gender education
Cụm hay dùnginvest in gender equalityinvest in gender initiatives
Liên quan đến việc giáo dục về bình đẳng giới.
/ɪnˈvɛst ɪn ˈdʒɛndər rɪˈsɜːrʧ/
phr.
đầu tư nguồn lực để nghiên cứu các chủ đề giới
Governments should invest in gender research to inform policy.
Các chính phủ nên đầu tư vào nghiên cứu giới để thông báo chính sách.
Chi tiết
Funding is needed to invest in gender research initiatives.Cần có nguồn tài trợ để đầu tư vào các sáng kiến nghiên cứu giới.
Đồng nghĩaallocate resources for gender researchsupport gender research
Cụm hay dùnginvest in gender equalityinvest in gender initiatives
Liên quan đến việc nghiên cứu các vấn đề giới.
/kriːˈeɪt ˈdʒɛndər əˈwɛrnəs/
phr.
tạo ra nhận thức về các vấn đề giới
Community programs aim to create gender awareness among residents.
Các chương trình cộng đồng nhằm tạo ra nhận thức về giới trong cư dân.
Chi tiết
Media campaigns can help create gender awareness.Các chiến dịch truyền thông có thể giúp tạo ra nhận thức về giới.
Đồng nghĩaraise gender awarenessincrease gender awareness
Cụm hay dùngcreate gender initiativescreate gender equity
Thường dùng trong các chiến dịch xã hội.
/reɪz ˈdʒɛndər ˈɪʃuz/
phr.
nêu ra các vấn đề giới
Activists raise gender issues at public forums.
Các nhà hoạt động nêu ra các vấn đề giới tại các diễn đàn công cộng.
Chi tiết
It is important to raise gender issues in education.Việc nêu ra các vấn đề giới trong giáo dục là rất quan trọng.
Đồng nghĩabring up gender issues
Cụm hay dùngraise awareness of gender issuesraise questions about gender
Thường thấy trong các bài phát biểu hoặc thảo luận công cộng.
/ɪˈvæljueɪt ˈdʒɛndər ˈpɒlɪsiz/
phr.
đánh giá các chính sách về giới
It is important to evaluate gender policies regularly.
Việc đánh giá các chính sách về giới thường xuyên là rất quan trọng.
Chi tiết
Governments should evaluate gender policies for effectiveness.Các chính phủ nên đánh giá các chính sách về giới để kiểm tra hiệu quả.
Đồng nghĩaassess gender policies
Cụm hay dùngevaluate gender equalityevaluate gender initiatives
Thường thấy trong các báo cáo nghiên cứu.
/dɪsˈkʌs ˈdʒɛndər iˈkwɑːləti/
phr.
thảo luận về quyền bình đẳng cho tất cả giới tính
We should discuss gender equality in our meetings.
Chúng ta nên thảo luận về bình đẳng giới trong các cuộc họp của mình.
Chi tiết
Discussing gender equality is essential for progress.Thảo luận về bình đẳng giới là cần thiết cho sự tiến bộ.
Đồng nghĩadebate gender equalitytalk about gender equality
Cụm hay dùngdiscuss gender issuesdiscuss gender roles
Thảo luận về bình đẳng giới giúp nâng cao nhận thức.
/ˈtʃælɪndʒ ˈdʒɛndər ˈbaɪəs/
phr.
thách thức sự thiên lệch không công bằng dựa trên giới
We must challenge gender bias in hiring practices.
Chúng ta phải thách thức sự thiên lệch giới trong quy trình tuyển dụng.
Chi tiết
Challenging gender bias fosters a fairer workplace.Thách thức sự thiên lệch giới tạo ra một nơi làm việc công bằng hơn.
Đồng nghĩacombat gender biasaddress gender bias
Cụm hay dùngchallenge gender stereotypeschallenge gender roles
Thách thức sự thiên lệch giới là cần thiết để cải thiện xã hội.
/ɪkˈsplɔr ˈdʒɛndər daɪˈnæmɪks/
phr.
khám phá sự tương tác giữa các giới
We need to explore gender dynamics in our research.
Chúng ta cần khám phá sự tương tác giới trong nghiên cứu của mình.
Chi tiết
Exploring gender dynamics helps understand social structures.Khám phá sự tương tác giới giúp hiểu các cấu trúc xã hội.
Đồng nghĩaanalyze gender dynamicsstudy gender dynamics
Cụm hay dùngexplore gender rolesexplore gender identities
Khám phá sự tương tác giữa các giới giúp tăng cường hiểu biết.
/ˈmɛʒər ˈdʒɛndər ˌrɛprɪˈzɛnˈteɪʃən/
phr.
đo lường sự hiện diện của các giới trong các lĩnh vực khác nhau
We must measure gender representation in leadership roles.
Chúng ta phải đo lường sự hiện diện của giới trong các vai trò lãnh đạo.
Chi tiết
Measuring gender representation helps track progress.Đo lường sự hiện diện giới giúp theo dõi sự tiến bộ.
Đồng nghĩaevaluate gender representationassess gender representation
Cụm hay dùngmeasure gender diversitymeasure gender impact
Đo lường sự hiện diện của giới là cần thiết để đảm bảo công bằng.
phr.
giải quyết các vấn đề liên quan đến giới
Communities must tackle gender issues to promote harmony.
Các cộng đồng phải giải quyết các vấn đề giới để thúc đẩy sự hòa hợp.
Chi tiết
Schools can tackle gender issues through education.Các trường có thể giải quyết các vấn đề giới thông qua giáo dục.
Đồng nghĩaaddress gender issuesconfront gender issues
Cụm hay dùngtackle gender inequalitiestackle gender discrimination
Sử dụng trong các cuộc thảo luận về chính sách xã hội.
phr.
tạo ra các chính sách về giới
Organizations should create gender policies to ensure fairness.
Các tổ chức nên tạo ra chính sách giới để đảm bảo sự công bằng.
Chi tiết
Governments must create gender policies that protect rights.Các chính phủ phải tạo ra chính sách giới bảo vệ quyền lợi.
Đồng nghĩadevelop gender policiesformulate gender policies
Cụm hay dùngcreate gender initiativescreate gender awareness
Thường dùng trong các cuộc họp và thảo luận chính sách.
phr.
hỗ trợ công bằng cho tất cả các giới
Activists work to support gender justice worldwide.
Các nhà hoạt động làm việc để hỗ trợ công bằng giới trên toàn cầu.
Chi tiết
We need to support gender justice in our laws.Chúng ta cần hỗ trợ công bằng giới trong các luật của mình.
Đồng nghĩaadvocate gender justicepromote gender fairness
Cụm hay dùngsupport gender equalitysupport gender rights
Cụm từ này thường gặp trong các cuộc biểu tình và hoạt động xã hội.
phr.
hiểu biết về các danh tính giới khác nhau
It's important to understand gender identities in society.
Điều quan trọng là hiểu biết về các danh tính giới trong xã hội.
Chi tiết
Schools should help students understand gender identities.Các trường học nên giúp học sinh hiểu biết về các danh tính giới.
Đồng nghĩacomprehend gender identitiesrecognize gender identities
Cụm hay dùngunderstand gender rolesunderstand gender issues
Thường sử dụng trong giáo dục và nghiên cứu xã hội.
phr.
tạo điều kiện cho bình đẳng giới
Programs aim to facilitate gender equality in workplaces.
Các chương trình nhằm tạo điều kiện cho bình đẳng giới tại nơi làm việc.
Chi tiết
Policies should facilitate gender equality in education.Các chính sách nên tạo điều kiện cho bình đẳng giới trong giáo dục.
Đồng nghĩapromote gender equalityencourage gender equality
Cụm hay dùngfacilitate gender discussionsfacilitate gender initiatives
Thường dùng trong các cuộc họp về chính sách xã hội.
/ˈædvəˌkeɪt ˈdʒɛndər iˈkwɑːləti/
phr.
ủng hộ sự công bằng giữa các giới
Many organizations advocate gender equality in society.
Nhiều tổ chức ủng hộ sự công bằng giới tính trong xã hội.
Chi tiết
Activists advocate gender equality through education.Các nhà hoạt động ủng hộ sự công bằng giới tính thông qua giáo dục.
Đồng nghĩasupport gender fairnesspromote gender equity
Cụm hay dùngadvocate gender equalitychampion gender equality
Cụm từ này thường được sử dụng trong các chiến dịch xã hội.
/ˈsɛlɪˌbreɪt ˈdʒɛndər ˈdɪfərənsɪz/
phr.
thừa nhận và tôn vinh các bản sắc giới khác nhau
We should celebrate gender differences in our community.
Chúng ta nên tôn vinh sự khác biệt giới trong cộng đồng của mình.
Chi tiết
Celebrating gender differences fosters unity and respect.Tôn vinh sự khác biệt giới thúc đẩy sự đoàn kết và tôn trọng.
Đồng nghĩahonor gender diversityappreciate gender differences
Cụm hay dùngcelebrate gender differencesappreciate gender differences
Cụm từ này thường được sử dụng trong các sự kiện văn hóa.
/əˈdrɛs ˈdʒɛndər ˌrɛprɪˈzɛnteɪʃən/
phr.
giải quyết cách các giới được mô tả
We need to address gender representation in media.
Chúng ta cần giải quyết sự đại diện của các giới trong truyền thông.
Chi tiết
Addressing gender representation is crucial for equality.Giải quyết sự đại diện của các giới là điều cần thiết cho sự bình đẳng.
Đồng nghĩatackle gender representationexamine gender representation
Cụm hay dùngaddress gender representationimprove gender representation
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về truyền thông.
/ɪɡˈzæmɪn ˈdʒɛndər trɛndz/
phr.
nghiên cứu các mẫu liên quan đến giới
Researchers examine gender trends in employment statistics.
Các nhà nghiên cứu xem xét các xu hướng giới trong thống kê việc làm.
Chi tiết
Examine gender trends to understand societal changes.Nghiên cứu các xu hướng giới để hiểu những thay đổi xã hội.
Đồng nghĩaanalyze gender patternsstudy gender changes
Cụm hay dùngexamine gender trendsanalyze gender trends
Cụm từ này thường được sử dụng trong nghiên cứu xã hội.
/ˈrɛkəɡnaɪz ˈdʒɛndər ˈbaɪəsɪz/
phr.
thừa nhận những sở thích không công bằng dựa trên giới tính
We need to recognize gender biases in hiring practices.
Chúng ta cần thừa nhận các định kiến giới trong quy trình tuyển dụng.
Chi tiết
Recognizing gender biases can help improve equality.Thừa nhận các định kiến giới có thể giúp cải thiện sự bình đẳng.
Đồng nghĩaacknowledge gender biasidentify gender biases
Cụm hay dùngrecognize gender biasesaddress gender biases
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về công việc.
/ˈfɔːstər ˈdʒɛndər ˈdʒʌstɪs/
phr.
thúc đẩy sự công bằng và công lý giữa các giới
NGOs work to foster gender justice in communities.
Các tổ chức phi chính phủ làm việc để thúc đẩy công lý giới ở cộng đồng.
Chi tiết
Fostering gender justice is essential for social progress.Thúc đẩy công lý giới là điều cần thiết cho sự tiến bộ xã hội.
Đồng nghĩasupport gender fairnesspromote gender equity
Cụm hay dùngfoster gender justiceencourage gender justice
Cụm từ này thường được sử dụng trong các chiến dịch xã hội.
/ɪnˈʃʊr ˈdʒɛndər ɪˈkwɑːləti/
phr.
đảm bảo rằng tất cả các giới được đối xử bình đẳng
Governments must ensure gender equality in education.
Chính phủ phải đảm bảo bình đẳng giới trong giáo dục.
Chi tiết
Laws should ensure gender equality in the workplace.Luật pháp nên đảm bảo bình đẳng giới trong nơi làm việc.
Đồng nghĩaguarantee gender equality
Cụm hay dùngensure equal rightsensure equal opportunities
Rất quan trọng trong việc thảo luận về chính sách công.
/ˈænəˌlaɪz ˈdʒɛndər ˈstɛrɪəˌtaɪps/
phr.
phân tích các ý tưởng cố định về giới
We need to analyze gender stereotypes in media.
Chúng ta cần phân tích các khuôn mẫu giới trong truyền thông.
Chi tiết
Researchers analyze gender stereotypes in advertising.Các nhà nghiên cứu phân tích các khuôn mẫu giới trong quảng cáo.
Đồng nghĩaexamine gender stereotypes
Cụm hay dùnganalyze societal normsanalyze cultural expectations
Cụm từ này thường được sử dụng trong nghiên cứu xã hội học.
/ˈtʃælɪndʒ ˈdʒɛndər ɪnɪˈkwɑːləti/
phr.
thách thức sự bất bình đẳng giới
We must challenge gender inequality in our society.
Chúng ta phải thách thức sự bất bình đẳng giới trong xã hội của mình.
Chi tiết
Activists aim to challenge gender inequality in education.Các nhà hoạt động nhằm thách thức sự bất bình đẳng giới trong giáo dục.
Đồng nghĩaconfront gender inequality
Cụm hay dùngchallenge social inequalitychallenge economic inequality
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về chính sách xã hội.
/ˈsɛlɪˌbreɪt ˈdʒɛndər ɪˈkwɑːləti/
phr.
kỷ niệm những thành tựu về bình đẳng giới
We should celebrate gender equality in our society.
Chúng ta nên kỷ niệm bình đẳng giới trong xã hội của mình.
Chi tiết
Events are held to celebrate gender equality milestones.Các sự kiện được tổ chức để kỷ niệm những cột mốc bình đẳng giới.
Đồng nghĩahonor gender equality
Cụm hay dùngcelebrate achievementscelebrate diversity
Cụm từ này thường được sử dụng trong các sự kiện và lễ hội.
/ˈæd.və.keɪt ˈdʒɛndər ˈpɒlɪsiz/
phr.
ủng hộ các quy định nhằm đạt được bình đẳng giới
We need to advocate gender policies in our community.
Chúng ta cần ủng hộ các chính sách giới trong cộng đồng.
Chi tiết
Organizations advocate gender policies for fairness.Các tổ chức ủng hộ các chính sách giới để đạt được sự công bằng.
Đồng nghĩasupport gender policies
Cụm hay dùngadvocate equal rightsadvocate social justice
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về chính sách công.
/reɪz ˈdʒɛndər ˈstændərdz/
phr.
nâng cao tiêu chuẩn về vai trò giới
We need to raise gender standards in our community.
Chúng ta cần nâng cao tiêu chuẩn về giới trong cộng đồng.
Chi tiết
Programs aim to raise gender standards in education.Các chương trình nhằm nâng cao tiêu chuẩn giới trong giáo dục.
Đồng nghĩaimprove gender standards
Cụm hay dùngraise academic standardsraise community standards
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về giáo dục và xã hội.
/ˈænəˌlaɪz ˈdʒɛndər aɪˈdɛntɪtiz/
phr.
nghiên cứu các cách khác nhau mà mọi người xác định theo giới tính
Sociologists analyze gender identities in various cultures.
Các nhà xã hội học phân tích các bản sắc giới tính trong các nền văn hóa khác nhau.
Chi tiết
Books often analyze gender identities in literature.Sách thường phân tích các bản sắc giới tính trong văn học.
Đồng nghĩaexamine gender identitiesstudy gender perceptions
Cụm hay dùnganalyze cultural identitiesanalyze social identities
Thường dùng trong nghiên cứu xã hội.
/ɪˈvæljueɪt ˈdʒɛndər ˈɪmpækt/
phr.
đánh giá tác động của các hành động đến vấn đề giới tính
It is important to evaluate gender impact in policy-making.
Việc đánh giá tác động giới tính trong việc xây dựng chính sách là rất quan trọng.
Chi tiết
Researchers evaluate gender impact in various programs.Các nhà nghiên cứu đánh giá tác động giới tính trong các chương trình khác nhau.
Đồng nghĩaassess gender effectsreview gender outcomes
Cụm hay dùngevaluate social impactevaluate program effectiveness
Sử dụng trong bối cảnh nghiên cứu.
/ˈtækəl ˈdʒɛndər ˈʧælɪndʒɪz/
phr.
giải quyết những khó khăn liên quan đến các vấn đề giới tính
Governments must tackle gender challenges effectively.
Các chính phủ phải giải quyết các thách thức về giới tính một cách hiệu quả.
Chi tiết
Organizations work together to tackle gender challenges in society.Các tổ chức làm việc cùng nhau để giải quyết các thách thức về giới tính trong xã hội.
Đồng nghĩaaddress gender issuescombat gender challenges
Cụm hay dùngtackle social issuestackle economic challenges
Sử dụng trong bối cảnh chính sách.
/ˈɛlɪveɪt ˈdʒɛndər ˈvɔɪsɪz/
phr.
nâng cao ý kiến của các giới tính khác nhau
We must elevate gender voices in decision-making.
Chúng ta phải nâng cao tiếng nói của các giới tính trong việc ra quyết định.
Chi tiết
Media can help elevate gender voices through representation.Truyền thông có thể giúp nâng cao tiếng nói của các giới tính thông qua sự đại diện.
Đồng nghĩaamplify gender voicespromote gender opinions
Cụm hay dùngelevate gender representationelevate gender equality
Liên quan đến việc đưa ra quyết định.
/ədˈvæns ˈdʒɛndər əˈwɛrnəs/
phr.
thúc đẩy sự hiểu biết về các vấn đề giới tính
Organizations aim to advance gender awareness through workshops.
Các tổ chức nhằm thúc đẩy nhận thức về giới tính thông qua các buổi hội thảo.
Chi tiết
Schools can advance gender awareness with educational programs.Các trường học có thể thúc đẩy nhận thức về giới tính với các chương trình giáo dục.
Đồng nghĩaenhance gender understandingincrease gender awareness
Cụm hay dùngadvance gender equalityadvance gender rights
Thường được sử dụng trong giáo dục.
phr.
thảo luận và đánh giá các kỳ vọng của các giới khác nhau
We need to address gender roles in modern society.
Chúng ta cần thảo luận về vai trò giới trong xã hội hiện đại.
Chi tiết
Books often address gender roles in various cultures.Sách thường thảo luận về vai trò giới trong các nền văn hóa khác nhau.
Đồng nghĩadiscuss gender roles
Cụm hay dùngaddress gender issuesaddress gender expectations
Cụm từ này có thể được sử dụng trong các cuộc thảo luận học thuật.
phr.
thảo luận về các cách khác nhau mà mọi người xác định giới tính của họ
We should discuss gender identities in our classes.
Chúng ta nên thảo luận về các bản sắc giới trong các lớp học của mình.
Chi tiết
Books can help us discuss gender identities openly.Sách có thể giúp chúng ta thảo luận về các bản sắc giới một cách cởi mở.
Đồng nghĩatalk about gender identities
Cụm hay dùngdiscuss gender issuesdiscuss gender roles
Cụm từ này thường dùng trong giáo dục và nghiên cứu xã hội.
phr.
đánh giá mức độ bình đẳng giữa các giới
We need to measure gender equality in our society.
Chúng ta cần đánh giá mức độ bình đẳng giới trong xã hội.
Chi tiết
Researchers measure gender equality using various indicators.Các nhà nghiên cứu đánh giá mức độ bình đẳng giới bằng cách sử dụng nhiều chỉ số khác nhau.
Đồng nghĩaassess gender equality
Cụm hay dùngmeasure gender representationmeasure gender impact
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu và báo cáo.
phr.
nhận diện sự đối xử hoặc đại diện không công bằng giữa các giới
It's important to recognize gender imbalances in leadership.
Thật quan trọng để nhận diện sự mất cân bằng giới trong lãnh đạo.
Chi tiết
Studies show we must recognize gender imbalances in pay.Các nghiên cứu cho thấy chúng ta phải nhận diện sự mất cân bằng giới trong lương.
Đồng nghĩaidentify gender imbalances
Cụm hay dùngrecognize gender disparitiesrecognize gender inequalities
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh nghiên cứu xã hội.
phr.
khám phá cách mà các giới được mô tả trong xã hội
We need to explore gender representation in media.
Chúng ta cần khám phá cách mà các giới được mô tả trong truyền thông.
Chi tiết
Studies explore gender representation in literature.Các nghiên cứu khám phá cách mà các giới được mô tả trong văn học.
Đồng nghĩainvestigate gender representation
Cụm hay dùngexplore gender dynamicsexplore gender identities
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu và thảo luận xã hội.
phr.
tham gia tích cực vào các cuộc thảo luận về các vấn đề giới
We need to engage with gender issues in our community.
Chúng ta cần tham gia vào các vấn đề giới trong cộng đồng của mình.
Chi tiết
It's crucial to engage with gender issues in education.Điều quan trọng là tham gia vào các vấn đề giới trong giáo dục.
Đồng nghĩaparticipate in gender issuesdiscuss gender issues
Cụm hay dùngengage with gender issuesdiscuss gender issuesaddress gender issues
Cụm từ này thể hiện sự quan tâm đến các vấn đề xã hội.
/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈdʒɛndər ˈædvəˌkəsi/
phr.
khuyến khích sự ủng hộ cho các vấn đề liên quan đến giới
Schools should encourage gender advocacy among students.
Các trường học nên khuyến khích sự ủng hộ giới tính giữa học sinh.
Chi tiết
Organizations often encourage gender advocacy in communities.Các tổ chức thường khuyến khích sự ủng hộ giới tính trong cộng đồng.
Đồng nghĩapromote gender advocacysupport gender advocacy
Cụm hay dùngencourage social advocacyencourage political advocacy
Cụm từ này thể hiện sự cam kết với hành động.
/ˈrɛkəɡnaɪz/
phr.
công nhận những khó khăn mà các giới gặp phải
We must recognize gender challenges in our society.
Chúng ta phải công nhận những thách thức giới trong xã hội của mình.
Chi tiết
Recognizing gender challenges helps us create solutions.Công nhận những thách thức giới giúp chúng ta tạo ra giải pháp.
Đồng nghĩaacknowledge difficultiesappreciate challenges
Cụm hay dùngrecognize challengesacknowledge issues
Cụm từ này thường được sử dụng trong các báo cáo nghiên cứu.
/ɪkˈsplɔr ˈdʒɛndər ˈdɪfərənsez/
phr.
khám phá sự khác biệt giữa các giới
Researchers explore gender differences in communication styles.
Các nhà nghiên cứu khám phá sự khác biệt giới tính trong phong cách giao tiếp.
Chi tiết
It's important to explore gender differences in education.Thật quan trọng để khám phá sự khác biệt giới tính trong giáo dục.
Đồng nghĩainvestigate gender variationsanalyze gender distinctions
Cụm hay dùngstudy implicationsidentify factors
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu xã hội.
/ˈfɔːstə ˈdʒɛndər ˌʌndərˈstændɪŋ/
phr.
thúc đẩy sự hiểu biết về các vấn đề giới tính
Schools should foster gender understanding among students.
Các trường học nên thúc đẩy sự hiểu biết về giới tính giữa học sinh.
Chi tiết
Programs aim to foster gender understanding in communities.Các chương trình nhằm thúc đẩy sự hiểu biết về giới tính trong cộng đồng.
Đồng nghĩaencourage gender awarenesspromote gender knowledge
Cụm hay dùngdevelop initiativescreate programs
Dùng trong bối cảnh giáo dục và xã hội.
/ˈænəlaɪz ˈdʒɛndər ˈɪmpækt/
phr.
phân tích ảnh hưởng của giới tính đến các lĩnh vực khác nhau
Researchers analyze gender impact on health outcomes.
Các nhà nghiên cứu phân tích ảnh hưởng của giới đến kết quả sức khỏe.
Chi tiết
It's essential to analyze gender impact in education.Thật cần thiết để phân tích ảnh hưởng của giới tính trong giáo dục.
Đồng nghĩaexamine gender effectsstudy gender influence
Cụm hay dùngconduct researchevaluate outcomes
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu xã hội.
phr.
Nêu bật các vai trò và đặc điểm khác nhau của các giới.
Studies often highlight gender differences in communication styles.
Các nghiên cứu thường nêu bật sự khác biệt giới trong phong cách giao tiếp.
Chi tiết
It's important to highlight gender differences in education.Điều quan trọng là phải nêu bật sự khác biệt giới trong giáo dục.
Đồng nghĩapoint out gender variations
Cụm hay dùngemphasize distinctionsillustrate differences
Giúp hiểu rõ hơn về vai trò giới trong xã hội.
phr.
Tạo ra các quy định và hướng dẫn để thúc đẩy sự công bằng giới.
Organizations need to develop gender policies for fairness.
Các tổ chức cần phát triển các chính sách giới để đảm bảo công bằng.
Chi tiết
Governments should develop gender policies to address inequalities.Chính phủ nên phát triển các chính sách giới để giải quyết sự bất bình đẳng.
Đồng nghĩacreate gender regulations
Cụm hay dùngestablish policiesformulate guidelines
Cần thiết trong các cuộc thảo luận về chính trị và xã hội.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈdʒɛndər ɪkˈsprɛʃən/
phr.
khuyến khích cách mà các cá nhân thể hiện bản sắc giới của họ
Art can encourage gender expression in diverse forms.
Nghệ thuật có thể khuyến khích sự thể hiện giới trong các hình thức đa dạng.
Chi tiết
Programs should encourage gender expression freely.Các chương trình nên khuyến khích sự thể hiện giới một cách tự do.
Đồng nghĩapromote gender expressionsupport gender expression
Cụm hay dùngencourage gender identityencourage gender creativity
Cụm từ này thường được dùng trong nghệ thuật và văn hóa.
/ˈstʌdi ˈdʒɛndər iˈkwɑːləti/
phr.
nghiên cứu tình trạng quyền bình đẳng giữa các giới
Many universities offer programs to study gender equality.
Nhiều trường đại học cung cấp chương trình để nghiên cứu bình đẳng giới.
Chi tiết
Researchers study gender equality to understand societal impacts.Các nhà nghiên cứu nghiên cứu bình đẳng giới để hiểu tác động xã hội.
Đồng nghĩaresearch gender equalityanalyze gender equality
Cụm hay dùngstudy gender rolesstudy gender dynamics
Cụm từ này thường được sử dụng trong nghiên cứu học thuật.
/prəˈmoʊt ˈdʒɛndər hɛlθ/
phr.
thúc đẩy các sáng kiến về sức khỏe cho tất cả các giới
Programs should promote gender health to address specific needs.
Các chương trình nên thúc đẩy sức khỏe giới để đáp ứng các nhu cầu cụ thể.
Chi tiết
Healthcare providers must promote gender health awareness.Các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe phải nâng cao nhận thức về sức khỏe giới.
Đồng nghĩasupport gender healthadvocate gender health
Cụm hay dùngpromote gender equitypromote gender rights
Cụm từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực y tế.
phr.
khuyến khích một môi trường chào đón cho tất cả mọi giới
Companies should encourage gender inclusiveness in their policies.
Các công ty nên khuyến khích sự bao trùm giới trong chính sách của họ.
Chi tiết
Schools can encourage gender inclusiveness through activities.Các trường học có thể khuyến khích sự bao trùm giới thông qua các hoạt động.
Đồng nghĩapromote gender acceptance
Cụm hay dùngencourage community engagementencourage social responsibility
Sử dụng trong bối cảnh công việc và giáo dục.
/ɪɡˈzæmɪn ˈdʒɛndər ˈɛkwɪti/
phr.
xem xét sự công bằng trong đối xử giữa các giới
Researchers need to examine gender equity in policies.
Các nhà nghiên cứu cần xem xét sự công bằng giới trong các chính sách.
Chi tiết
Discussions should examine gender equity in education.Các cuộc thảo luận nên xem xét sự công bằng giới trong giáo dục.
Đồng nghĩaanalyze gender fairnessevaluate gender equality
Cụm hay dùngexamine gender rolesexamine gender issues
Quan trọng trong nghiên cứu và phân tích chính sách.
/ɪˈvæljueɪt ˈdʒɛndər daɪˈnæmɪks/
phr.
đánh giá cách các giới tương tác trong xã hội
Researchers evaluate gender dynamics in different cultures.
Các nhà nghiên cứu đánh giá động lực giới tính trong các nền văn hóa khác nhau.
Chi tiết
It's crucial to evaluate gender dynamics in workplaces.Điều quan trọng là đánh giá các động lực giới tính trong nơi làm việc.
Đồng nghĩaassess gender interactionsanalyze gender relations
Cụm hay dùngexamine gender dynamicsstudy gender dynamics
Thường dùng trong nghiên cứu xã hội.
/ˈænəlaɪz ˈdʒɛndər rɪˈleɪʃənz/
phr.
phân tích cách các giới tương tác với nhau
Sociologists analyze gender relations in various contexts.
Các nhà xã hội học phân tích các mối quan hệ giới tính trong các bối cảnh khác nhau.
Chi tiết
It's essential to analyze gender relations in different cultures.Điều cần thiết là phân tích các mối quan hệ giới tính trong các nền văn hóa khác nhau.
Đồng nghĩaexamine gender interactionsstudy gender dynamics
Cụm hay dùngunderstand gender relationsexplore gender relations
Dùng trong bối cảnh nghiên cứu xã hội.
/ɪɡˈzæmɪn ˈdʒɛndər ɪkˈspɛkteɪʃənz/
phr.
xem xét các kỳ vọng xã hội về giới tính
Researchers examine gender expectations in various cultures.
Các nhà nghiên cứu xem xét các kỳ vọng giới tính trong các nền văn hóa khác nhau.
Chi tiết
It's essential to examine gender expectations in relationships.Điều cần thiết là xem xét các kỳ vọng giới tính trong các mối quan hệ.
Đồng nghĩaanalyze gender normsstudy gender roles
Cụm hay dùngchallenge gender expectationsdiscuss gender expectations
Thường dùng trong nghiên cứu xã hội.
/ˈtʃæl.ɪndʒ ˈdʒɛn.dər roʊlz/
phr.
đặt câu hỏi về các vai trò truyền thống được phân công cho giới
We should challenge gender roles in our society.
Chúng ta nên đặt câu hỏi về các vai trò giới trong xã hội của mình.
Chi tiết
Many artists challenge gender roles through their work.Nhiều nghệ sĩ đặt câu hỏi về các vai trò giới thông qua tác phẩm của họ.
Đồng nghĩaquestion gender roles
Cụm hay dùngredefine gender rolesbreak gender roles
Rất quan trọng trong các cuộc thảo luận văn hóa.
/dɪˈvɛl.əp ˈdʒɛn.dər əˈwɛrnəs/
phr.
tạo ra sự hiểu biết về các vấn đề giới
We need to develop gender awareness in schools.
Chúng ta cần tạo ra sự hiểu biết về giới trong các trường học.
Chi tiết
Developing gender awareness can lead to more equality.Tạo ra sự hiểu biết về giới có thể dẫn đến sự bình đẳng hơn.
Đồng nghĩaraise gender awareness
Cụm hay dùngenhance gender awarenesspromote gender awareness
Thích hợp trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo.
/ˈmɛʒər ˈdʒɛndər ˈɛkwɪti/
phr.
Đánh giá mức độ công bằng của sự đối xử giới trong một tình huống.
We need to measure gender equity in workplaces.
Chúng ta cần đánh giá mức độ công bằng giới trong các nơi làm việc.
Chi tiết
Surveys can help measure gender equity in education.Các khảo sát có thể giúp đánh giá mức độ công bằng giới trong giáo dục.
Đồng nghĩaevaluate gender fairnessassess gender equality
Cụm hay dùngmeasure gender equalitymeasure gender representation
Sử dụng trong bối cảnh nghiên cứu và phân tích.
/dɪˈvɛləp ˈdʒɛndər ɪˈnɪʃətɪvz/
phr.
Tạo ra các dự án nhằm giải quyết các vấn đề giới.
Organizations can develop gender initiatives to help communities.
Các tổ chức có thể phát triển các sáng kiến về giới để giúp đỡ cộng đồng.
Chi tiết
Governments should develop gender initiatives to support equality.Các chính phủ nên phát triển các sáng kiến về giới để hỗ trợ sự bình đẳng.
Đồng nghĩacreate gender programsestablish gender initiatives
Cụm hay dùngdevelop gender policiesdevelop gender awareness
Sử dụng trong bối cảnh quản lý và phát triển.
/ˈtʃælɪndʒ ˈdʒɛndər əˈsʌmpʃənz/
phr.
Đặt câu hỏi về những niềm tin phổ biến về vai trò giới.
We must challenge gender assumptions in our society.
Chúng ta phải đặt câu hỏi về những giả định giới trong xã hội của mình.
Chi tiết
Educational programs should challenge gender assumptions.Các chương trình giáo dục nên đặt câu hỏi về các giả định giới.
Đồng nghĩaquestion gender normscontest gender assumptions
Cụm hay dùngchallenge gender stereotypeschallenge gender roles
Thường được sử dụng trong bối cảnh giáo dục và xã hội.
/ˈtækəl ˈdʒɛndər ɪnɪˈkwɒləti/
phr.
giải quyết sự không bình đẳng giữa các giới
Governments must tackle gender inequality in pay.
Các chính phủ phải giải quyết sự không bình đẳng giới trong lương.
Chi tiết
We need to tackle gender inequality in education.Chúng ta cần giải quyết sự không bình đẳng giới trong giáo dục.
Đồng nghĩacombat gender disparityaddress gender unfairness
Cụm hay dùngtackle gender inequality in societytackle gender inequality in workplaces
Cụm từ này rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về chính sách.
phr.
thúc đẩy các sáng kiến giới tính
Organizations can advance gender initiatives through funding.
Các tổ chức có thể thúc đẩy các sáng kiến giới tính thông qua tài trợ.
Chi tiết
We need to advance gender initiatives in education.Chúng ta cần thúc đẩy các sáng kiến giới tính trong giáo dục.
Đồng nghĩapromote gender initiatives
Cụm hay dùngadvance gender initiativessupport gender initiativesdevelop gender initiatives
Cụm từ này thường thấy trong các chương trình phát triển cộng đồng.
phr.
nhận ra sự công bằng giới tính
It's vital to recognize gender equity in the workplace.
Việc nhận ra sự công bằng giới tính tại nơi làm việc là rất quan trọng.
Chi tiết
We must recognize gender equity in all policies.Chúng ta phải nhận ra sự công bằng giới tính trong tất cả các chính sách.
Đồng nghĩaacknowledge gender equity
Cụm hay dùngrecognize gender equitypromote gender equityensure gender equity
Cụm từ này rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về chính sách.
/prəˈmoʊt ˈdʒɛndər ˈbæl.əns/
phr.
hỗ trợ sự đại diện bình đẳng của cả hai giới
Organizations should promote gender balance in their hiring practices.
Các tổ chức nên thúc đẩy sự cân bằng giới tính trong quy trình tuyển dụng của họ.
Chi tiết
Schools need to promote gender balance in sports activities.Các trường học cần thúc đẩy sự cân bằng giới tính trong các hoạt động thể thao.
Đồng nghĩasupport gender equalityencourage gender balance
Cụm hay dùngachieve gender balancestrive for gender balance
Cụm từ này thường được dùng trong các cuộc thảo luận về công việc.
/dɪˈbeɪt ˈdʒɛndər ˈɪʃ.uz/
phr.
thảo luận và tranh luận về các vấn đề giới tính
Many experts debate gender issues in public forums.
Nhiều chuyên gia thảo luận về các vấn đề giới tính trong các diễn đàn công cộng.
Chi tiết
It's important to debate gender issues to find solutions.Việc thảo luận về các vấn đề giới tính là quan trọng để tìm ra giải pháp.
Đồng nghĩadiscuss gender topicsargue about gender issues
Cụm hay dùngengage in gender debatehost a gender debate
Cụm từ này thường được dùng trong các cuộc hội thảo.
/dɪsˈkʌs ˈdʒɛndər ˌrɛprɪˈzɛn.teɪ.ʃən/
phr.
thảo luận về cách mà các giới được miêu tả
We need to discuss gender representation in media.
Chúng ta cần thảo luận về sự đại diện giới trong truyền thông.
Chi tiết
Many films fail to discuss gender representation accurately.Nhiều bộ phim không thảo luận chính xác về sự đại diện giới.
Đồng nghĩatalk about gender portrayalexamine gender representation
Cụm hay dùnganalyze gender representationevaluate gender representation
Cụm này thường xuất hiện trong các bài viết về truyền thông.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...