Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

played

/pleɪd/ A2

Nghĩa

đã chơi động từ

Định nghĩa · to have participated in a game or activity.

“They played soccer yesterday.”Họ đã chơi bóng đá hôm qua.

“She played soccer yesterday.”Cô ấy đã chơi bóng đá hôm qua.

Đồng nghĩa participatedcompeted
Họ từ play (v)

Mẹo IELTS · Sử dụng 'played' để mô tả hoạt động thể thao.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động tham gia hoạt động.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...