I am inclined to believe that
Nghĩa
Định nghĩa · I tend to think that something is true.
“I am inclined to believe that education is key to success.”Tôi có xu hướng tin rằng giáo dục là chìa khóa cho thành công.
“In this case, I am inclined to believe they made the right choice.”Trong trường hợp này, tôi có xu hướng tin rằng họ đã đưa ra lựa chọn đúng đắn.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự chắc chắn trong quan điểm của bạn.
Ghi chú · Sử dụng khi bạn muốn thể hiện quan điểm cá nhân.