Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · agreeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I resonate with that viewpoint

/aɪ ˈrɛzəˌneɪt wɪð ðæt ˈvjuːpɔɪnt/ B2 IELTS

Nghĩa

Tôi rất đồng cảm với cách suy nghĩ này. phr.

Định nghĩa · I strongly connect with this way of thinking.

“I resonate with that viewpoint regarding mental health awareness.”Tôi rất đồng cảm với quan điểm đó về nhận thức về sức khỏe tâm thần.

“Many people resonate with that viewpoint on climate change.”Nhiều người đồng cảm với quan điểm đó về biến đổi khí hậu.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự đồng tình mạnh mẽ trong thảo luận.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn thể hiện sự đồng cảm sâu sắc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...