I can see the rationale behind
Nghĩa
Định nghĩa · I understand the reason for something.
“I can see the rationale behind implementing stricter laws.”Tôi hiểu lý do đằng sau việc thực hiện các luật nghiêm ngặt hơn.
“I can see the rationale behind your decision.”Tôi hiểu lý do đằng sau quyết định của bạn.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự hiểu biết trong các cuộc thảo luận.
Ghi chú · Dùng khi bạn muốn thể hiện sự đồng tình với lý do của ai đó.