Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · agreeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I can see the rationale behind

/aɪ kæn si ði ˈræʃənəl baɪˈhænd/ B2 IELTS

Nghĩa

Tôi hiểu lý do đằng sau điều gì đó. phr.

Định nghĩa · I understand the reason for something.

“I can see the rationale behind implementing stricter laws.”Tôi hiểu lý do đằng sau việc thực hiện các luật nghiêm ngặt hơn.

“I can see the rationale behind your decision.”Tôi hiểu lý do đằng sau quyết định của bạn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự hiểu biết trong các cuộc thảo luận.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn thể hiện sự đồng tình với lý do của ai đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...