Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · agreeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I support this perspective

/aɪ səˈpɔrt ðɪs pərˈspɛktɪv/ B2 IELTS

Nghĩa

Tôi đồng ý với cách nhìn nhận này. phr.

Định nghĩa · I agree with this way of viewing things.

“I support this perspective on climate change.”Tôi đồng ý với cách nhìn nhận này về biến đổi khí hậu.

“I support this perspective regarding economic reform.”Tôi đồng ý với cách nhìn nhận này về cải cách kinh tế.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để làm rõ quan điểm của bạn trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn thể hiện sự đồng tình với một quan điểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...