Từ vựng A2

Chủ đề travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vacation

/vəˈkeɪʃən/ A2 phổ biến #470

Nghĩa

Kỳ nghỉ (U S) n.

Định nghĩa · A period of time for rest or travel.

“Vacation in Da Nang.”Kỳ nghỉ ở Đà Nẵng.

“We went on vacation to Hawaii.”Chúng tôi đi nghỉ ở Hawaii.

Đồng nghĩa holidaybreak
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về du lịch trong bài thi.

Ghi chú · Kỳ nghỉ dài, thường dùng ở Mỹ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...