I share your concerns
Nghĩa
Định nghĩa · I have the same worries as you.
“I share your concerns about the environment.”Tôi có những lo ngại giống như bạn về môi trường.
“I share your concerns regarding public safety.”Tôi có những lo ngại giống như bạn về an toàn công cộng.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự đồng tình và đồng cảm.
Ghi chú · Thể hiện sự đồng cảm với quan điểm của người khác.