I’m on the same wavelength
Nghĩa
Định nghĩa · I think similarly to you.
“I’m on the same wavelength about the project's goals.”Tôi nghĩ giống bạn về mục tiêu của dự án.
“I’m on the same wavelength regarding the need for teamwork.”Tôi nghĩ giống bạn về sự cần thiết của làm việc nhóm.
Mẹo IELTS · Cụm này thể hiện sự đồng thuận tự nhiên.
Ghi chú · Thường được dùng để chỉ sự đồng điệu trong suy nghĩ.