Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · gender · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

challenge gender stereotypes

/ˈtʃælɪndʒ ˈdʒɛndər ˈstɛrətaɪps/ B2 IELTS

Nghĩa

thách thức và phản đối những ý tưởng cố định về giới tính phr.

Định nghĩa · to question and oppose fixed ideas about genders

“We must challenge gender stereotypes in media.”Chúng ta phải thách thức các khuôn mẫu giới tính trong truyền thông.

“Schools should encourage students to challenge gender stereotypes.”Các trường học nên khuyến khích học sinh thách thức các khuôn mẫu giới tính.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để nâng cao chất lượng bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự phản kháng đối với các định kiến giới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...