You have a point
Nghĩa
Định nghĩa · You have made a valid argument.
“You have a point about the need for more research.”Bạn đã đưa ra một lập luận hợp lý về nhu cầu nghiên cứu thêm.
“You have a point regarding the budget constraints.”Bạn có lý về những hạn chế ngân sách.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tôn trọng ý kiến trong Speaking.
Ghi chú · Thường dùng để công nhận ý kiến của người khác.