Kho từ › Cụm IELTS · agreeing › That resonates with me

That resonates with me

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · agreeing IELTS
Tôi cảm thấy có sự kết nối với điều bạn nói.
UK · US
I feel a connection with what you said.
That resonates with me; I've felt the same way.
→ Điều đó khiến tôi cảm thấy đồng cảm; tôi cũng đã cảm thấy như vậy.
That resonates with me on a personal level.→ Điều đó khiến tôi cảm thấy đồng cảm ở mức độ cá nhân.
Đồng nghĩa
that strikes a chordI relate to that
Collocations
resonates with my experienceresonates with your ideas
🎯 IELTS: Sử dụng để thể hiện sự đồng cảm trong Speaking.
Dùng khi bạn cảm thấy đồng cảm với một ý kiến.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...