That resonates with me
Nghĩa
Định nghĩa · I feel a connection with what you said.
“That resonates with me; I've felt the same way.”Điều đó khiến tôi cảm thấy đồng cảm; tôi cũng đã cảm thấy như vậy.
“That resonates with me on a personal level.”Điều đó khiến tôi cảm thấy đồng cảm ở mức độ cá nhân.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự đồng cảm trong Speaking.
Ghi chú · Dùng khi bạn cảm thấy đồng cảm với một ý kiến.