Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · gender · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote gender representation

/prəˈmoʊt ˈdʒɛndər ˌrɛprɪˈzɛnteɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy sự đại diện công bằng về giới phr.

Định nghĩa · to support equal visibility of genders

“Media should promote gender representation in their content.”Truyền thông nên thúc đẩy sự đại diện công bằng về giới trong nội dung của họ.

“We need to promote gender representation in politics.”Chúng ta cần thúc đẩy sự đại diện công bằng về giới trong chính trị.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự quan tâm đến sự đại diện.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh truyền thông và chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...