Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · gender · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support gender initiatives

/səˈpɔrt ˈdʒɛndər ɪˈnɪʃətɪvz/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ các sáng kiến về giới phr.

Định nghĩa · to assist programs aimed at improving gender issues

“Communities need to support gender initiatives for equality.”Cộng đồng cần hỗ trợ các sáng kiến về giới để đạt được sự bình đẳng.

“We should support gender initiatives in education.”Chúng ta nên hỗ trợ các sáng kiến về giới trong giáo dục.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự ủng hộ cho các chương trình về giới.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh chính sách xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...