Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · agreeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I resonate with that

/aɪ ˈrɛzəˌneɪt wɪð ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Tôi rất đồng cảm với ý tưởng hoặc cảm xúc đó. phr.

Định nghĩa · I strongly relate to that idea or feeling.

“I resonate with that idea about community support.”Tôi rất đồng cảm với ý tưởng đó về sự hỗ trợ cộng đồng.

“Many people resonate with that sentiment.”Nhiều người đồng cảm với cảm xúc đó.

Mẹo IELTS · Cụm này thể hiện sự đồng cảm trong giao tiếp.

Ghi chú · Dùng khi bạn cảm thấy gắn bó với ý kiến của người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...