Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · agreeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I see the merit in that

/aɪ si ðə ˈmɛrɪt ɪn ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Tôi nhận ra giá trị hoặc lợi ích của ý tưởng đó. phr.

Định nghĩa · I recognize the value or benefit of that idea.

“I see the merit in that approach to education.”Tôi nhận ra giá trị của phương pháp đó trong giáo dục.

“There’s merit in that suggestion; we should consider it.”Có giá trị trong đề xuất đó; chúng ta nên xem xét.

Mẹo IELTS · Cụm này giúp thể hiện sự nhìn nhận tích cực trong giao tiếp.

Ghi chú · Thể hiện sự công nhận giá trị của ý tưởng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...