Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · agreeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I agree with your assessment

/aɪ əˈɡri wɪð jʊr əˈsɛs.mənt/ B2 IELTS

Nghĩa

Tôi ủng hộ đánh giá hoặc phán đoán của bạn. phr.

Định nghĩa · I support your evaluation or judgment.

“I agree with your assessment of the situation.”Tôi đồng ý với đánh giá của bạn về tình huống.

“Your assessment is accurate; I agree with it.”Đánh giá của bạn là chính xác; tôi đồng ý với điều đó.

Mẹo IELTS · Cụm này giúp thể hiện sự đồng thuận trong bài nói.

Ghi chú · Sử dụng để thể hiện sự đồng tình với đánh giá của người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...