I completely back that
/aɪ kəmˈpliːtli bæk ðæt/ B2 IELTS
Nghĩa
Tôi hoàn toàn ủng hộ ý tưởng hoặc kế hoạch đó.
phr.
Định nghĩa · I fully support that idea or plan.
“I completely back that initiative for change.”Tôi hoàn toàn ủng hộ sáng kiến thay đổi đó.
“If you think it’s right, I completely back that.”Nếu bạn nghĩ đó là đúng, tôi hoàn toàn ủng hộ.
Đồng nghĩa
I fully support thatI endorse that
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự đồng tình trong bài nói.
Ghi chú · Thể hiện sự ủng hộ mạnh mẽ.