I find it hard to dispute that
Nghĩa
Định nghĩa · It’s difficult to argue against that statement.
“I find it hard to dispute that education is vital for success.”Tôi thấy thật khó để tranh cãi rằng giáo dục là rất quan trọng cho thành công.
“When you mentioned the statistics, I found it hard to dispute that.”Khi bạn đề cập đến các số liệu, tôi thấy thật khó để tranh cãi điều đó.
Mẹo IELTS · Sử dụng các cụm từ mạnh mẽ để thể hiện sự đồng tình trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng khi bạn muốn nhấn mạnh sự thuyết phục của một quan điểm.