Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · agreeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I endorse your viewpoint

B2 IELTS

Nghĩa

Tôi ủng hộ ý kiến của bạn. phr.

Định nghĩa · I support your opinion.

“I endorse your viewpoint on environmental issues.”Tôi ủng hộ quan điểm của bạn về các vấn đề môi trường.

“After considering the facts, I endorse your viewpoint.”Sau khi xem xét các sự thật, tôi ủng hộ quan điểm của bạn.

Mẹo IELTS · Sử dụng các cụm từ mạnh mẽ để thể hiện sự đồng ý trong IELTS.

Ghi chú · Thích hợp khi bạn muốn thể hiện sự ủng hộ với một ý kiến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...