That's a fair point
/ðæts ə fɛr pɔɪnt/ B2 IELTS
Nghĩa
Những gì bạn nói là hợp lý và có giá trị.
phr.
Định nghĩa · What you said is reasonable and valid.
“That's a fair point; we should consider all options.”Đó là một điểm hợp lý; chúng ta nên xem xét tất cả các lựa chọn.
“In the debate, I think that's a fair point to make.”Trong cuộc tranh luận, tôi nghĩ đó là một điểm hợp lý để nêu ra.