Kho từ › Cụm IELTS · agreeing › That's a fair point

That's a fair point

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · agreeing IELTS
Những gì bạn nói là hợp lý và có giá trị.
UK /ðæts ə fɛr pɔɪnt/ · US /ðæts ə fɛr pɔɪnt/
What you said is reasonable and valid.
That's a fair point; we should consider all options.
→ Đó là một điểm hợp lý; chúng ta nên xem xét tất cả các lựa chọn.
In the debate, I think that's a fair point to make.→ Trong cuộc tranh luận, tôi nghĩ đó là một điểm hợp lý để nêu ra.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...