You make a good point
/ju meɪk ə ɡʊd pɔɪnt/ B2 IELTS
Nghĩa
Những gì bạn nói là sâu sắc và đáng xem xét.
phr.
Định nghĩa · What you said is insightful and worth considering.
“You make a good point about the need for better communication.”Bạn đã nêu ra một điểm tốt về nhu cầu cải thiện giao tiếp.
“In your argument, you make a good point about sustainability.”Trong lập luận của bạn, bạn đã nêu ra một điểm tốt về tính bền vững.