Kho từ › Cụm IELTS · agreeing › I agree with that perspective

I agree with that perspective

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · agreeing IELTS
Tôi ủng hộ và hiểu quan điểm đó.
UK /aɪ əˈɡri wɪð ðæt pərˈspɛktɪv/ · US /aɪ əˈɡri wɪð ðæt pərˈspɛktɪv/
I support and understand that point of view.
I agree with that perspective on environmental issues.
→ Tôi đồng ý với quan điểm đó về các vấn đề môi trường.
In our meeting, I agree with that perspective regarding team dynamics.→ Trong cuộc họp của chúng ta, tôi đồng ý với quan điểm đó về động lực nhóm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...