Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

turned

/tɜːrnd/ A2

Nghĩa

quay lại động từ

Định nghĩa · To change direction or position; to rotate.

“She turned the page of the book.”Cô ấy đã lật trang sách.

“He turned the steering wheel to avoid the obstacle.”Anh ấy đã quay vô lăng để tránh chướng ngại vật.

Đồng nghĩa rotatedswiveled

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả hành động trong Writing.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh di chuyển.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...