turned
/tɜːrnd/ A2
Nghĩa
quay lại
động từ
Định nghĩa · To change direction or position; to rotate.
“She turned the page of the book.”Cô ấy đã lật trang sách.
“He turned the steering wheel to avoid the obstacle.”Anh ấy đã quay vô lăng để tránh chướng ngại vật.
Cụm hay dùng
turned aroundturned backturned off
Mẹo IELTS · Dùng để mô tả hành động trong Writing.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh di chuyển.