Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turned

/tɜːrnd/ phổ biến #25296

Nghĩa thường dùng

quay lại động từ

“She turned the page of the book.”Cô ấy đã lật trang sách.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

turned

//

* tính từ
  • được tiện
  • mài gọt láng bóng
  • (a man turned fifty) một người quá năm mươi
  • (ngành in) đảo ngược
  • (turned out) ăn diện đẹp
  • (well turned sentence) câu diễn đạt khéo
Định nghĩa tiếng Anh

a. moved around an axis or center

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...