turned
/tɜːrnd/ phổ biến #25296
Nghĩa thường dùng
quay lại
động từ
“She turned the page of the book.”Cô ấy đã lật trang sách.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
turned
//
* tính từ- được tiện
- mài gọt láng bóng
- (a man turned fifty) một người quá năm mươi
- (ngành in) đảo ngược
- (turned out) ăn diện đẹp
- (well turned sentence) câu diễn đạt khéo
Định nghĩa tiếng Anh
a. moved around an axis or center