Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

named

/neɪmd/ A2

Nghĩa

được đặt tên động từ

Định nghĩa · To give someone or something a name.

“The dog is named Max.”Con chó được đặt tên là Max.

“They named their dog Max after their favorite character.”Họ đã đặt tên cho chú chó của mình là Max theo nhân vật yêu thích.

Đồng nghĩa calledtitled
Cụm hay dùng named afternamed for

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả nhân vật trong Speaking.

Ghi chú · Dùng khi nói về tên gọi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...