Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultural criticism

C1 IELTS

Nghĩa

phê bình văn hóa phr.

Định nghĩa · Analysis and critique of cultural phenomena.

“Cultural criticism helps us understand society.”Phê bình văn hóa giúp chúng ta hiểu xã hội.

“Writers often engage in cultural criticism.”Các nhà văn thường tham gia vào phê bình văn hóa.

Mẹo IELTS · Có thể đề cập đến phê bình văn hóa trong các bài luận.

Ghi chú · Thường sử dụng trong các bài viết học thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...