Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultural movements

C1 IELTS

Nghĩa

phong trào văn hóa phr.

Định nghĩa · Movements that promote cultural change or awareness.

“Cultural movements can lead to significant social change.”Phong trào văn hóa có thể dẫn đến thay đổi xã hội đáng kể.

“Many cultural movements focus on equality and justice.”Nhiều phong trào văn hóa tập trung vào bình đẳng và công lý.

Mẹo IELTS · Có thể đưa ra ví dụ về phong trào văn hóa trong bài viết.

Ghi chú · Thường liên quan đến xã hội và chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...