Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultural norms

/ˈkʌltʃərəl nɔːrmz/ C1 IELTS

Nghĩa

chuẩn mực văn hóa phr.

Định nghĩa · Accepted standards of behavior in a society.

“Cultural norms vary from one society to another.”Chuẩn mực văn hóa khác nhau giữa các xã hội.

“Understanding cultural norms is essential for effective communication.”Hiểu biết về chuẩn mực văn hóa là rất quan trọng cho giao tiếp hiệu quả.

Mẹo IELTS · Thảo luận về sự thay đổi của chuẩn mực văn hóa trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến hành vi xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...