Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultural framework

C1 IELTS

Nghĩa

khung văn hóa phr.

Định nghĩa · A structure of cultural norms and values.

“The cultural framework guides social behavior.”Khung văn hóa hướng dẫn hành vi xã hội.

“Understanding the cultural framework is crucial for effective communication.”Hiểu biết về khung văn hóa là rất quan trọng cho giao tiếp hiệu quả.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về văn hóa và xã hội.

Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...