nuclear
/ˈnjuːklɪər/ A2
Nghĩa
hạt nhân
tính từ
Định nghĩa · Related to the core of an atom.
“Nuclear energy is powerful.”Năng lượng hạt nhân rất mạnh.
“Nuclear energy is a powerful resource.”Năng lượng hạt nhân là một nguồn lực mạnh mẽ.
Đồng nghĩa
atomicradioactive
Cụm hay dùng
nuclear powernuclear weaponsnuclear family
Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về năng lượng trong bài viết.
Ghi chú · Thường liên quan đến năng lượng và vũ khí.