Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nuclear

/'nju:kliə/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1176

Nghĩa thường dùng

thuộc về hạt nhân tính từ

“Nuclear energy is controversial.”Năng lượng hạt nhân gây tranh cãi.

Đồng nghĩa atomicfissionfusion
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nuclear

/'nju:kliə/

tính từ

  • (vật lý) (thuộc) hạt nhân
    • nuclear physics: vật lý hạt nhân
    • nuclear weapons: vũ khí hạt nhân
    • nuclear energy: năng lượng hạt nhân
  • có nhân
Định nghĩa tiếng Anh

a. (weapons) deriving destructive energy from the release of atomic energy a. of or relating to or constituting the nucleus of an atom a. of or relating to or constituting the nucleus of a cell s. constituting or like a nucleus

Gợi ý (22)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...