Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

falls

/fɔːlz/ A2

Nghĩa

thác nước danh từ

Định nghĩa · A waterfall or a place where water falls.

“The falls are beautiful.”Thác nước thật đẹp.

“The falls were breathtaking during the summer.”Thác nước thật ngoạn mục vào mùa hè.

Mẹo IELTS · Có thể mô tả cảnh thiên nhiên trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ những địa điểm du lịch.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...