falls
/fɔːlz/ A2
Nghĩa
thác nước
danh từ
Định nghĩa · A waterfall or a place where water falls.
“The falls are beautiful.”Thác nước thật đẹp.
“The falls were breathtaking during the summer.”Thác nước thật ngoạn mục vào mùa hè.
Cụm hay dùng
waterfalls viewfamous fallsnatural falls
Mẹo IELTS · Có thể mô tả cảnh thiên nhiên trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ những địa điểm du lịch.