Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carry

/ˈkæri/ A2

Nghĩa

mang động từ

Định nghĩa · to hold something and move it from one place to another.

“I carry my bag to school.”Tôi mang cặp đến trường.

“He carries a gun.”Anh ta mang theo súng.

Đồng nghĩa transportbear
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Pháp 'carier'.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'carry' để mô tả hành động di chuyển vật phẩm.

Ghi chú · Động từ bất quy tắc: carry - carried - carried.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...