carry
/ˈkæri/ A2
Nghĩa
mang
động từ
Định nghĩa · to hold something and move it from one place to another.
“I carry my bag to school.”Tôi mang cặp đến trường.
“He carries a gun.”Anh ta mang theo súng.
Cụm hay dùng
carry a loadcarry a weapon
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Pháp 'carier'.
Mẹo IELTS · Sử dụng 'carry' để mô tả hành động di chuyển vật phẩm.
Ghi chú · Động từ bất quy tắc: carry - carried - carried.