Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

transport

/trænspɔ:t/ IELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #4640

Nghĩa thường dùng

vận chuyển danh từ

“Public transport is very useful.”Giao thông công cộng rất hữu ích.

Đồng nghĩa carryconveymoveship
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

transport

/trænspɔ:t/

danh từ

  • sự chuyên chở, sự vận tải
    • the transport of passengers and goods: sự chuyên chở hành khách và hàng hoá
  • phương tiện đi lại, phương tiện vận chuyển
  • tàu chở quân ((cũng) troop-transport)
  • sự cảm kích mạnh mẽ; mối xúc cảm mãnh liệt
    • a transport of delight: sự hết sức vui thích
    • to be in a transport of rage (fury): nổi cơn thịnh nộ
    • to be in transports: hoan hỉ, vui tưng bừng, mừng quýnh lên
  • (pháp lý) người bị đầy, người bị tội phát vãng

ngoại động từ

  • chuyên chở, vận tải
  • gây xúc cảm mạnh
    • to be transported with joy: hoan hỉ, tưng bừng vui, mừng quýnh lên
    • to be transported with rage (fury): giận điên lên
  • (pháp lý) đày; kết tội phát vãng
Định nghĩa tiếng Anh

n. an exchange of molecules (and their kinetic energy and momentum) across the boundary between adjacent layers of a fluid or across cell membranes v. move something or somebody around; usually over long distances v. move while supporting, either in a vehicle or in one's hands or on one's body v. transport commercially

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...