mountain
/ˈmaʊntən/ A2 phổ biến #390
Nghĩa
Núi
n.
Định nghĩa · A large natural elevation of the earth's surface.
“Climb the mountain.”Leo núi.
“The mountain is covered in snow.”Ngọn núi phủ đầy tuyết.
Cụm hay dùng
climb a mountainmountain range
Cấu tạonull
Mẹo IELTS · Mô tả cảnh quan trong bài thi bằng từ này.
Ghi chú · Núi, cao hơn đồi.