Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tourism

/ˈtʊrɪzəm/ A2

Nghĩa

du lịch danh từ

Định nghĩa · the industry related to travel for pleasure or business.

“Tourism is important for the economy.”Du lịch rất quan trọng cho nền kinh tế.

“Tourism is a major part of the economy.”Du lịch là một phần lớn của nền kinh tế.

Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'tornare'.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'tourism' để thảo luận về kinh tế và văn hóa.

Ghi chú · Là lĩnh vực phát triển mạnh mẽ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...