a small fraction
Nghĩa
Định nghĩa · a small part of something
“Only a small fraction of the budget was spent on marketing.”Chỉ một phần nhỏ ngân sách được chi cho tiếp thị.
“A small fraction of the population is affected by this issue.”Một phần nhỏ dân số bị ảnh hưởng bởi vấn đề này.
Mẹo IELTS · Dùng khi muốn nhấn mạnh sự không đáng kể.
Ghi chú · Dùng để thể hiện sự nhỏ bé trong số liệu.