Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing degree/quantity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to a minor extent

/tə ə ˈmaɪnər ɪkˈstɛnt/ B2 IELTS

Nghĩa

đến một mức độ nhỏ phr.

Định nghĩa · to a small degree

“The changes affected the outcome to a minor extent.”Những thay đổi ảnh hưởng đến kết quả đến một mức độ nhỏ.

“I agree with this statement to a minor extent.”Tôi đồng ý với tuyên bố này đến một mức độ nhỏ.

Mẹo IELTS · Dùng để làm giảm bớt sự đồng tình.

Ghi chú · Thể hiện sự không đồng tình mạnh mẽ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...