Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

script

/skrɪpt/ A2

Nghĩa

kịch bản danh từ

Định nghĩa · A written text for a play or movie.

“The script is ready for the play.”Kịch bản đã sẵn sàng cho vở kịch.

“The script was well-written.”Kịch bản được viết rất hay.

Mẹo IELTS · Có thể nhắc đến trong các chủ đề nghệ thuật.

Ghi chú · Kịch bản chi tiết lời thoại và hành động.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...