script
/skrɪpt/ A2
Nghĩa
kịch bản
danh từ
Định nghĩa · A written text for a play or movie.
“The script is ready for the play.”Kịch bản đã sẵn sàng cho vở kịch.
“The script was well-written.”Kịch bản được viết rất hay.
Đồng nghĩa
screenplaymanuscript
Cụm hay dùng
write a scriptscript writer
Mẹo IELTS · Có thể nhắc đến trong các chủ đề nghệ thuật.
Ghi chú · Kịch bản chi tiết lời thoại và hành động.