Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

miscellaneous

/ˌmɪsəˈleɪniəs/ A2

Nghĩa

linh tinh, hỗn tạp tính từ

Định nghĩa · Consisting of various types; diverse.

“He has a miscellaneous collection.”Anh ấy có một bộ sưu tập linh tinh.

“The box contained miscellaneous items from different countries.”Chiếc hộp chứa các vật phẩm tạp chí từ nhiều quốc gia khác nhau.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự đa dạng trong Speaking.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự đa dạng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...