Từ vựng A2

Chủ đề travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lake

/leɪk/ A2 phổ biến #420

Nghĩa

Hồ n.

Định nghĩa · A large body of water surrounded by land.

“Walk around the lake.”Đi quanh hồ.

“We swam in the lake.”Chúng tôi bơi trong hồ.

Đồng nghĩa pondreservoir
Cụm hay dùng lake viewfrozen lake

Mẹo IELTS · Mô tả cảnh đẹp hồ trong IELTS sẽ gây ấn tượng.

Ghi chú · Hồ, vùng nước tĩnh lớn hơn ao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...